Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá
Knives, cutlery, forks and spoons.
Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.
Nhãn hiệu TAFELSTERN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 905362 ngày 29/09/2006, chủ đơn là Porzellanfabrik Weiden Gebr. Bauscher, Zweigniederlassung der BHS tabletop AG. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Rechtsanwälte May & Pursch-May đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 2 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:
Knives, cutlery, forks and spoons.
Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.
Household or kitchen utensils (made of precious metal or coated therewith), namely small hand operated household or kitchen utensils; dinner service (made of precious metal or coated therewith); household or kitchen containers (made of precious metal or coated therewith); vases (made of precious metal or coated therewith), stands for dishes, (made of precious metal or coated therewith), dinner plates, tureens and plates (made of precious metal or coated therewith).
Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Household or kitchen utensils (not made of precious metal or coated therewith), namely small hand operated household or kitchen appliances; dinner service (not made of precious metal or coated therewith); cooking pots; kitchenware and cookware; non-electric cooking utensils; household or kitchen containers (not made of precious metal or coated therewith); combs, sponges, brushes (except paint brushes); glassware, porcelain and earthenware for household and kitchen as well as works of art made of glass, porcelain and earthenware; stands for dishes, dinner plates, tureens, plates and pots (not made of precious metal or coated therewith); bottle openers and corkscrews; vases (not made of precious metal or coated therewith); dinner services made of glass, porcelain or earthenware.
Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.
Porzellanfabrik Weiden Gebr. Bauscher, Zweigniederlassung der BHS tabletop AG
Obere Bauscherstr. 1, 92637 Weiden (DE)
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn nàyRechtsanwälte May & Pursch-May
Brühler Berg 2642657 Solingen (DE)
Xem các đơn do tổ chức này đại diện2 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.