Nhãn hiệu SHINDENGEN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
895347
Ngày nộp đơn
12/09/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SHINDENGEN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 895347 ngày 12/09/2005, chủ đơn là SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do NAGAI Hiroshi đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/12/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SHINDENGEN
Số đơn
895347
Ngày nộp đơn
12/09/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/09/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metalworking machines and tools; mining machines and apparatus; construction machines and apparatus; loading-unloading machines and apparatus; fishing machines and apparatus; chemical processing machines and apparatus; textile machines and apparatus; food or beverage processing machines and apparatus; lumbering, woodworking or veneer or plywood making machines and apparatus; pulp making, paper making or paper-working machines and apparatus; printing or bookbinding machines and apparatus; sewing machines; agricultural machines and implements; shoe making machines; leather tanning machines; tobacco processing machines; glassware manufacturing machines and apparatus; painting machines and apparatus; packaging or wrapping machines and apparatus; power-operated potters' wheels; plastic processing machines and apparatus; semiconductor manufacturing machines and systems; machines and apparatus for manufacturing rubber goods; stone working machines and apparatus; non-electric prime movers (not for land vehicles); pneumatic or hydraulic machines and instruments; adhesive tape dispensing machines; automatic stamping machines; dishwashing machines, electric wax-polishing machines, washing machines, vacuum cleaners, electric food blenders; mechanical lifting apparatus for moving and parking cars; vehicle washing installations; power sprayers for disinfecting, insecticides and deodorants (not for agricultural purposes); transmissions for machines; lawnmowers; electrically operated curtain drawing devices; waste compacting machines and apparatus; waste crushing machines; starters for motors and engines; AC motors and DC motors (not including those for land vehicles but including parts for any AC motors and DC motors); AC generators; DC generators; dynamo brushes; gas or plasma-operated metal cutting machines.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electric arc welding apparatus; electric arc cutting apparatus; electric welding apparatus; ozonisers; electrolysers; egg-candlers; cash registers; coin counting or sorting machines; electric signboards for displaying target figures, current outputs or the like; photocopying machines; manually operated computing apparatus; plotters; time and date stamping machines; time clocks; punched card office machines; voting machines; invoicing machines; postage stamp checking apparatus; vending machines; gasoline pumps for service stations; coin-operated gates for car parking facilities; life-saving apparatus and equipment; fire extinguishers; fire hose nozzles; sprinkler systems for fire protection; fire alarms; gas alarms; anti-theft warning apparatus; protective helmets; railway signals; vehicle breakdown warning triangles; luminous or mechanical road signs; electric door openers; vehicle drive training simulators; sports training simulators; laboratory apparatus and instruments; photographic machines and apparatus; cinematographic machines and apparatus; optical apparatus and instruments; measuring or testing machines and instruments; power distribution or control machines and apparatus; rotary converters; phase modulators; batteries and cells; electric and magnetic meters and testers; electric wires and cables; electric flat irons; electric hair-curlers; electric buzzers; telecommunication machines and apparatus; electronic machines, apparatus and their parts; magnetic cores; resistance wires; electrodes; fire boats; fire engines; cigar lighters for automobiles; gloves for protection against accidents; dust masks; gas masks; welding masks; fireproof garments; spectacles; consumer video game programs; weight belts (for scuba diving); diving suits; inflatable swimming floats; breathing apparatus for scuba diving; kick boards (floats) for swimming; regulators (for scuba diving); phonograph records; metronomes; slide-rules; exposed cinematographic films; exposed slide films; slide film mounts; recorded video discs and videotapes.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electric lamps and other lighting apparatus; household electrothermic appliances.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.

2-1, Ohtemachi 2-chome,, Chiyoda-ku, Tokyo 100-0004 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

NAGAI Hiroshi

KYOWA PATENT AND LAW OFFICE,Nippon Life Marunouchi Building,Marunouchi 1-6-6,Chiyoda-kuTokyo 100-0005 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 11/12/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, CH, CN, EG, EM, IL, IR, KE, KR, MX, NO, RU, SG, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AU, CH, CN, EG, EM, IL, IR, KE, KR, MX, NO, RU, SG, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  6. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  7. Subsequent designation, IL, VN

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AU, CH, CN, EM, IR, KR, NO, RU, SG, TR, US

    Thủ tục khác
  9. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SHINDENGEN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 895347 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SHINDENGEN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SHINDENGEN?
Chủ đơn là SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD., địa chỉ 2-1, Ohtemachi 2-chome,, Chiyoda-ku, Tokyo 100-0004 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SHINDENGEN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/09/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/09/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SHINDENGEN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ