Nhãn hiệu CALLIOPE

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
890512
Ngày nộp đơn
02/12/2005
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CALLIOPE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 890512 ngày 02/12/2005, chủ đơn là TEDDY S.P.A.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do STUDIO TORTA S.p.A. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/12/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CALLIOPE
Số đơn
890512
Ngày nộp đơn
02/12/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/12/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Perfumes, essential oils, soaps for personal use, bath salts, foam gels for the bath, shampoos, creams and hair balms, make-up powder, lipsticks, beauty creams, nail varnish, hair sprays and lotions, eye make-up products.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sunglasses, correcting spectacles, spectacle lenses, contact lenses, frames, chains, cords and cases, all for spectacles.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bags, purses, change purses, wallets, travelling bags, trunks, cosmetic kits and toilet cases sold empty, attaché cases, umbrellas, handbags.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Overcoats, skirts, trousers, shirts, jackets, coats, waterproof clothing, knitwear and pullovers, blousons, hats, sashes for wear, scarves, stockings, gloves, belts, shoes, boots, sandals, clogs, slippers.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Shops and retail sales establishments for clothing and footwear including, without limitation, dresses, skirts, ladies' suits, trousers, shirts, blouses, overcoats, gabardines, jackets and pullovers, undershirts, hats, sashes for wear, scarves, socks and tights, gloves, belts for clothing, handbags, sunglasses, shoes, boots, sandals, clogs and slippers; department stores for retail sales; stores and retail sales establishments for cosmetics and perfumery; stores and retail sales establishments for travel articles; stores and retail sales establishments for sports articles; stores and retail sales establishments for consignment sales presenting, without limitation, clothing, footwear, perfumery, cosmetics, handbags, sunglasses, jewellery, watches, travel goods and sports articles; retail outlets; wholesale stores presenting, without limitation, clothing, footwear, perfumery, cosmetics, handbags, sunglasses, jewellery, watches, travel goods and sports articles; commercial or administrative assistance in connection with the establishment and/or operation of the above-mentioned stores and establishments.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TEDDY S.P.A.

Via Coriano, 58,, Gros Rimini Blocco, 97, I-47924 RIMINI (IT)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

STUDIO TORTA S.p.A.

Via Viotti 9I-10121 TORINO (IT)E.Schelkunova, Patent & Law Firm "YUS"Patent and Law Firm “YUS”, LLC,d.6, Prospekt MiraRU-129090 Moscow (RU)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 10/12/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AU, AZ, BA, BH, BY, CH, CL, CN, CO, CU, DZ, EG, GE, GH, IR, IS, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MX, MY, MZ, NO, OM, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SY, TJ, TM, TN, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, AU, AZ, BA, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, GE, GH, IR, IS, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SY, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Subsequent designation, AL, AM, AU, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, RO, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SY, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CY, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, RO, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SY, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  10. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CALLIOPE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 890512 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CALLIOPE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CALLIOPE?
Chủ đơn là TEDDY S.P.A., địa chỉ Via Coriano, 58,, Gros Rimini Blocco, 97, I-47924 RIMINI (IT). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CALLIOPE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/12/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/12/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CALLIOPE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ