Nhãn hiệu GEBECO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
887223
Ngày nộp đơn
18/03/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 39 Nhóm 41 Nhóm 43

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GEBECO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 887223 ngày 18/03/2005, chủ đơn là Gebeco Gesellschaft für internationale Begegnung und Cooperation GmbH & Co. KG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Dr. Karsten Fischer c/o TUI AG đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GEBECO
Số đơn
887223
Ngày nộp đơn
18/03/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/03/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper, cardboard and goods made from these materials included in this class, in particular transfers, stickers, containers for stationery, beer mats, paper and plastic packing bags, paper bags, pads of paper, writing paper; printed matter, in particular books, leaflets, brochures, newspapers and magazines; photographs, postcards; travel tickets, entry tickets, calendars, cards, catalogues; writing instruments, in particular pens, pencils and fountain pens; artists' materials; paint brushes; office requisites (other than furniture); instructional and teaching material (except apparatus); cardboard, paper and plastic materials for packaging included in this class; printers' type; paper flags and pennants; bookbinding material; adhesives for stationery purposes.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport and storage; transport of persons and goods, in particular by road, rail, sea and air; porterage; transport of money and valuables; travel organization, booking and arrangement of travel, excursions and cruises; arrangement of transport services; rental of diving suits; organization, booking and arrangement of excursions, day trips and sightseeing tours; travel consultancy and escorting of travellers; rental, booking and providing of aircraft; rental, booking and providing of ships, in particular rowing and motor boats, sailing vessels and canoes, rental, booking and providing of motor vehicles and bicycles, horses and diving equipment (included in this class); packaging and storage of goods; parcel delivery; organization of trips, holidays and sightseeing tours; services and operation of a travel agency (included in this class), in particular consultancy and booking services for travel, information about travel, arrangement of transport services and travel; reservation services (included in this class); information about travel on the internet, in particular about reservation and booking in the tourism and business travel sector (online travel agencies); all the above services in particular in the travel and recreational sector; delivery, dispatching and distribution of newspapers and magazines; consultation by hotline or call center in the field of tourism, transport and storage.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education and further training, educational consultancy; teaching, in particular correspondence and language courses; entertainment; film and video film production, film and video rental, film and video performances; artist agency services; modelling for artists (entertainment); musical performances; circus performances; public entertainment; theatrical performances; organization and providing of child care services (entertainment, education outside school); operation of holiday camps (entertainment); arranging and realization of sport and language teaching and film and musical performances; health club services (included in this class), providing training clubs and fitness clubs, golf courses, tennis courts and riding facilities, kindergartens (education, entertainment), cinemas, discotheques, museums, amusement arcades, sports camps and sports facilities, amusement parks; rental of skin diving equipment; organization of sports competitions; organization and arrangement of cultural and sporting events; reservation services (included in this class), for sporting, scientific and cultural events; providing of information for entertainment purposes and continuous education via the internet; game services provided online; rental of recorded data carriers (films, music, games), projector apparatus and the accessories thereof (included in this class); rental of newspaper and magazines, publication of books, newspapers, magazines and other printed material also in terms of electronic media including CD-Roms; issuing of printed matter, in particular books, magazines, catalogues and newspapers including online electronic publications; video taping (production); organization of exhibitions for cultural and teaching purposes; services of a recreation and amusement park in the education and entertainment sector; services of an interpreter and of a translator; photography; radio entertainment, television entertainment; consultancy by hotline or call centre in the field of education and entertainment; consultancy by hotline or call centre in the field of reservation services for sporting, scientific and cultural events; information about entertainment and entertainment events via online network and internet.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Temporary accommodation, providing of food and drinks; accommodation bureau services; providing and rental of holiday homes, holiday flats and apartments; room reservation and hotel reservation, temporary accommodation of hotels and boarding houses; catering; services of boarding houses, hotels and motels; rental of meeting rooms; services of restaurants and bars; providing of food and drinks in Internet cafés; consultancy by call centre or hotline in the field of accommodation, providing and rental of holiday homes, accommodation service and hotel reservation as well as accommodation and catering for guests.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

Dr. Karsten Fischer c/o TUI AG

Karl-Wiechert-Allee 430625 Hannover (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 08/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AM, AU, BA, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, GE, IR, JP, KE, KG, KR, KZ, MA, ME, MK, NA, NO, RS, RU, SY, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AM, AU, BA, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, GE, IR, JP, KE, KG, KR, KZ, MA, ME, MK, NA, NO, RS, RU, SY, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. International Registration, AM, AU, BA, BG, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, GE, HR, IR, JP, KE, KG, KR, KZ, MA, MK, NA, NO, RO, RU, SY, TR, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  4. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GEBECO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 887223 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GEBECO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GEBECO?
Chủ đơn là Gebeco Gesellschaft für internationale Begegnung und Cooperation GmbH & Co. KG, địa chỉ Holzkoppelweg 19, 24118 Kiel (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GEBECO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/03/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/03/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GEBECO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ