Nhãn hiệu BNP Paribas

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
876031
Ngày nộp đơn
24/11/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 38

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BNP Paribas được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 876031 ngày 24/11/2005, chủ đơn là BNP PARIBAS. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Norton Rose Fulbright LLP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/10/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BNP Paribas
Số đơn
876031
Ngày nộp đơn
24/11/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/11/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Memory cards or chip cards and magnetic cards and especially payment cards, credit cards, debit cards, loyalty cards, discount cards, electronic cash cards; money counting and sorting machines, automatic bank note dispensers; pocket calculators; counterfeit coin detectors; readers for memory or chip cards, magnetic cards, payment cards, credit cards, debit cards, loyalty cards, discount cards; software and secure payment software for Internet-type computer communication networks; equipment for processing secure payments on Internet-type computer communication networks.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Assistance in managing the business or commercial activities of an industrial or commercial company; business organisation and management consulting; professional business consulting; efficiency experts; business information; business investigations; research for business purposes; business inquiries; dissemination of advertising matter; assistance in running or managing industrial or commercial companies; accounting; tax declaration preparation; dissemination of advertising material (leaflets, prospectuses, printed matter, samples); marketing research; compilation of information into computer databases; computer file management; economic forecasting; issuing statements of accounts; advertising; online advertising and on Internet and intranet computer communication networks; information research in computer files for third parties; rental of advertising time on Internet and intranet computer communication networks; electronic advertising mail; administrative and business information, consulting and assistance services for the implementation of secure payment facilities for online commerce on Internet-type computer communication networks; business appraisals; market research; statistical information.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Banking, financial affairs, financial analysis, financial consulting, financing services, debt collection agencies, credit bureaux, hire-purchase financing, real estate affairs, real estate brokerage, real estate appraisal, real estate consulting, financial appraisal of real estate, information on real estate, real estate management, rent collection, insurance especially housing insurance and unpaid rent insurance, insurance consultancy, insurance information, guarantees, savings, financial evaluations (insurance, banking, real estate), financial information, mutual funds, investment of funds; monetary affairs, actuarial services, factoring, credit agencies, stock exchange quotations, stock exchange brokerage, savings banks, capital investment, credit card services, debit card services, foreign exchange operations, cheque verification, issuing of travellers' cheques, issuing of bank cheques, safe deposit services, financial clearing operations (exchange), insurance brokerage, deposit of valuables, issuing of tokens of value, issuing of credit cards, issuing of loyalty cards (financial service), fiscal valuations, fiduciary services, electronic funds transfer, apartment house management, financial management, marine insurance services, accident insurance underwriting, fire insurance, health insurance, renting of flats, rental of offices (real estate), collateral loans, banking operations, financial operations, monetary operations, instalment loans, financial sponsorship, lending (finance), financial transactions, home banking; banking, financial and monetary information, advice and assistance services; all these services being especially provided online on telecommunication networks (including mobile telephones), telematic networks and Internet or intranet computer communication networks via electronic sites.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications, information on telecommunications, communications by fibre optic networks, communication via telecommunication networks, via data communication networks such as Internet or intranet computer communication networks, radio broadcasting, television broadcasting, communications by computer terminals, telephone communications, electronic mail, transmitting of information, messages and images via satellite, telecommunication networks (including mobile phones), data networks and Internet- and Intranet-type computer communication networks, providing access to electronic sites especially to allow online commerce; telecommunication connection to computer communication networks such as the Internet or intranet; telecommunications gateway services; providing access to computer communication networks such as the Internet or intranet; providing access to an electronic site on a computer communications network such as the Internet especially to allow online commerce and remote banking services.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BNP PARIBAS

16 boulevard des Italiens, F-75009 PARIS (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Norton Rose Fulbright LLP

Taunustor 1 (TaunusTurm)60310 Frankfurt am Main (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 02/10/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, BG, CH, CN, CU, DZ, EG, HR, JP, KR, LI, MA, MC, ME, MZ, NO, RO, RS, RU, SG, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, BG, CH, CN, CU, DZ, EG, HR, JP, KR, LI, MA, MC, ME, MZ, NO, RO, RS, RU, SG, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AU, BG, CH, CN, CU, DZ, EG, JP, KR, LI, MA, MC, MZ, NO, RO, RU, SG, TR, UA, US, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BNP Paribas hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 876031 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BNP Paribas đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BNP Paribas?
Chủ đơn là BNP PARIBAS, địa chỉ 16 boulevard des Italiens, F-75009 PARIS (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BNP Paribas được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/11/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/11/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BNP Paribas hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ