Nhãn hiệu OROTEX

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
867915
Ngày nộp đơn
04/01/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 17 Nhóm 19

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu OROTEX được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 867915 ngày 04/01/2005, chủ đơn là IIDA INDUSTRY CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do ONDA Makoto đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
OROTEX
Số đơn
867915
Ngày nộp đơn
04/01/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/01/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Adhesives, other than for stationery or household purposes; industrial adhesives for use in sealing; urethane resins.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mica (raw or partly processed); valves of rubber or vulcanized fiber (not including machine elements); gaskets; junctions for pipes (not of metal); packing materials; fire hoses; asbestos fire curtains; floating anti-pollution barriers; electrical insulating materials; washers of rubber or vulcanized fiber; horseshoes, (not of metal); chemical fiber (for textile use); asbestos; rock wool; slag wool; rubber thread and covered rubber yarn (not for textile use); chemical fiber yarn and thread (not for textile use); asbestos yarn; asbestos fabrics; asbestos felt; insulating gloves; rubber cords and laces; asbestos cords and strings; asbestos nets; industrial packaging containers of rubber; rubber stoppers (for industrial packaging containers); rubber lids and caps (for industrial packaging containers); plastic sheeting for agricultural purposes; condenser paper; asbestos paper; vulcanized fiber; heat resistant noise absorbing materials of resins or rubber for use in engine compartments of vehicles; resins or rubber for use in soundproof walls used along roads; resins or rubber for use as wall materials for trains; damping materials of resins or rubber for vehicles or industrial machinery; expandable foaming filler materials of resins or rubber for use in cavities of frames or door panels of vehicles; resin or rubber materials in the form of boards, laminates, sheets, blocks, rods, or in any shape or form according to the application, for use as sound absorbers, shock absorbers, and/or fillers; plastic semi-worked products (for use as material); rubber (raw or semi-worked); soundproofing materials of rock wool (not for building purposes); asbestos boards; asbestos powder; rubber materials for architecture in the form of boards, laminates, sheets, blocks, rods, or in any shape or form according to the application, for use as sound absorbers, shock absorbers, and/or fillers.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tar and pitch; non-metallic minerals for building or construction; ceramic building materials, bricks and refractory products; linoleum building materials; resin or plastic building materials; rubber building or construction materials; synthetic building materials; asphalt, and asphalt building or construction materials; plaster (for building purposes); lime building or construction materials; building or construction materials of plaster; prefabricated buildings (not of metal); plastic security windows allowing communication; cement and its products; building timber; building stone; building glass; artificial fish reefs (not of metal); hen-houses and poultry cages (not of metal); paint spraying booths (not of metal); moulds for forming cement products (not of metal); water-pipe valves (not of metal or plastics); road signs (not of metal, non-luminous, and not mechanical); beacons (not of metal, non-luminous); storage tanks (not of metal or plastics); mooring bitts and bollards (not of metal); letter boxes of masonry; transportable greenhouses (not of metal) for household use; gravestones and tomb plaques (not of metal); diving platforms (not of metal); stone sculptures; concrete sculptures; marble sculptures; non-metallic mineral materials (unworked or partly worked).

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

IIDA INDUSTRY CO., LTD.

759, Icchowari, Mukui-cho,, Inazawa-shi, Aichi-ken 492-8446 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

ONDA Makoto

12-1, Omiya-cho 2-chome,Gifu-shiGifu-ken 500-8731 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, CN, DE, FR, MX, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  5. Renewal, CN, DE, FR, RU, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  6. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  7. Subsequent designation, RU, TR, VN

    Thủ tục khác
  8. International Registration, CN, DE, FR, US

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu OROTEX hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 867915 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu OROTEX đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu OROTEX?
Chủ đơn là IIDA INDUSTRY CO., LTD., địa chỉ 759, Icchowari, Mukui-cho,, Inazawa-shi, Aichi-ken 492-8446 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu OROTEX được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/01/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/01/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với OROTEX hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ