Nhãn hiệu ciciban

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
862571
Ngày nộp đơn
23/08/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18 Nhóm 25 Nhóm 28 Nhóm 35

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ciciban được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 862571 ngày 23/08/2005, chủ đơn là AFIT, Proizvodnja in trgovina, d.o.o.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do PATENTNA PISARNA, d.o.o. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ciciban
Số đơn
862571
Ngày nộp đơn
23/08/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/08/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitation leather, goods made of these materials and not included in other classes; purses, umbrellas, umbrella rings, umbrella handles; sling bags for carrying infants, valises, vanity cases, chain mesh purses (not of precious metals), rucksacks, umbrella sticks, traveling bags, reticules (handbags), parasols, school satchels, school bags with shoulder-straps, wallets.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing, footwear, headgear; berets, leotards (bodysuits), clogs (footwear), slippers, boot liners, knitted caps, shoes, stockings, waterproof clothing, espadrilles, gaiters, leggings, outerclothing, footwear uppers, trousers, tights, shower caps, hoods (clothing), hats, coveralls, ready-made clothing, bathing trunks, bathing caps, swimsuits, bathing suits, bath slippers, bath robes, breeches, knee-highs and socks, singlets, bath sandals, ear muffs (clothing), sweat-absorbent stockings, inner soles, paper clothing, leather clothing, beach clothes, layettes, suits, beach shoes, skull caps, babies' diapers of textile, scarves, belts (clothing), pelerines, heelpieces for shoes, bandanas (neckerchiefs), pajamas, shawls, soles for footwear, headgear for wear, half-boots, babies' pants, non-slipping devices for shoes, gloves (clothing), collar protectors, sandals, visors, non-paper bibs, underwear, welts for shoes, boots, ankle boots, footwear for sports, sports shoes, gymnastic shoes, boot uppers.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games and playthings; gymnastic and sporting articles not included in other classes; decorations for Christmas trees; play balloons, board games, rocking horses (toys), swings, dolls' houses, vehicles (toys), building blocks (toys), puppets, dolls' clothes, plush toys, teddy bears, party favors, paper objects for children's parties, included in this class, dolls, rattles, jigsaw puzzles, building games, scooters, balls for games.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Retail and wholesale of bleaching preparations and other substances for laundry use, cleaning, polishing, scouring and abrasive preparations, soap, perfumery, essential oils, cosmetics, hair lotions, dentifrices, cleansing milk for toilet purposes, deodorants for personal use (perfumery), deodorant soap, scented water, fumigation preparations (perfumes), bath salts, not for medical purposes, cosmetics, cosmetic preparations for skin care, cosmetic creams, cosmetic sets, cosmetic preparations for baths, cosmetic pencils, boot cream, creams for leather, hair spray, nail polish, make-up, lotions for cosmetic purposes, shoe wax, soap, anti-perspirant soap, soap for foot perspiration, oils for cleaning purposes, oils for toilet purposes, perfumery, perfumes, sunscreens (cosmetic preparations for skin tanning), tissues impregnated with cosmetic lotions, anti-perspirants, nail care preparations, leather preservatives (polishes), make-up removing preparations, shampoos, lipsticks, toiletries, toilet water, cakes of toilet soap, cotton buds for cosmetic purposes, dentifrices, breast-nursing pads, food for babies, cutlery (knives, forks and spoons), manicure sets, sunglasses, protective helmets, babies pacifiers (teats), feeding bottle teats, babies' bottles, ear picks, safety seats for children, booster seats, bottle holders for use on bicycles and in cars, baby carriages, pushchairs, tricycles, jewelry, necklaces, rings, watches, earrings, clocks, chains, wrist watches, bracelets, babies' diapers of paper and cellulose (disposable), babies' diaper-pants of paper or cellulose (disposable), babies' napkins of paper or cellulose (disposable), bibs of paper, leather and imitation leather, products made of these materials, purses, umbrellas, umbrella rings, umbrella handles, sling bags for carrying infants, valises, vanity cases, chain mesh purses (not of precious metals), rucksacks, umbrella sticks, traveling bags, reticules (handbags), parasols, school satchels, school bags with shoulder-straps, wallets, infant walkers, playpens for babies, inflatable advertising articles, high chairs for babies, cradles, baby baths (portable), combs, cosmetic utensils, shoe brushes, wax-polishing appliances, non-electric, for shoes, tableware not of precious metal, toilet cases, soap boxes, shoe horns, textiles and textile goods, bed and table covers, textile hand towels, textile towels, bath linen, clothing, footwear, headgear, berets, leotards (bodysuits), clogs (footwear), slippers, knitted caps, shoes, stockings, waterproof clothing, espadrilles, gaiters, leggings, outerclothing, footwear uppers, trousers, tights, shower caps, hoods (clothing), hats, combinations (clothing), ready-made clothing, bathing bathing caps, swimsuits, bathing suits, bath slippers, bath robes, breeches, knee-highs and socks, singlets, bath sandals, ear muffs (clothing), sweat-absorbent stockings, inner soles, paper clothing, leather clothing, beach clothes, layettes, suits, beach shoes, skull caps, babies' diapers of textile, scarves, belts (clothing), pelerines, heelpieces for shoes, bandanas (neckerchiefs), pajamas, shawls, soles for footwear, headgear for wear, half-boots, babies' diapers, non-slipping devices for shoes, gloves (clothing), collar protectors, sandals, visors, non-paper bibs, underwear, welts for shoes, boots, ankle boots, sports shoes, boots for sports, gymnastic shoes, boot uppers, lace and embroidery, ribbons and braid, buttons, hooks and eyes, pins and needles, artificial flowers, hair pins, shoe eyelets, eyelets for clothing, shoe ornaments (not of precious metal), shoe fasteners, barrettes (hair slides), fastenings for clothing, belt clasps, hair bands, bows for the hair, shoe buckles, badges, not of precious metal, games and playthings, gymnastic and sporting articles not included in other classes, decorations for Christmas trees, play balloons, board games, rocking horses (toys), swings, dolls' houses, vehicles (toys), building blocks (toys), puppets, dolls' clothes, plush toys, teddy bears, party favors, paper objects for children's parties, dolls, rattles, jigsaw puzzles, building games, scooters, balls for games, confectionery, candy, chocolate, cookies and biscuits, fruit jellies (confectionery), non-alcoholic beverages, non-alcoholic fruit beverages, non-alcoholic fruit extracts, non-alcoholic fruit nectars and fruit juices; also via the Internet.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

AFIT, Proizvodnja in trgovina, d.o.o.

Miren 129, SI-5291 Miren (SI)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

PATENTNA PISARNA, d.o.o.

Čopova 14, p.p. 1725SI-1001 Ljubljana (SI)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AU, BA, EM, ME, MK, RS, VN

    Thủ tục khác
  2. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  3. Subsequent designation, CN, TR, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AT, BA, BX, DE, HR, IT, MK, SE, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ciciban hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 862571 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ciciban đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ciciban?
Chủ đơn là AFIT, Proizvodnja in trgovina, d.o.o., địa chỉ Miren 129, SI-5291 Miren (SI). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ciciban được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/08/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/08/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ciciban hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ