Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá
Brandy with the guaranteed label of origin (AOC) Cognac.
Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.
Nhãn hiệu RÉMY MARTIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 862523 ngày 15/02/2005, chủ đơn là E. REMY MARTIN & C°. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do NOVAGRAAF FRANCE đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:
Brandy with the guaranteed label of origin (AOC) Cognac.
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.
20, rue de la Société Vinicole, F-16100 Cognac (FR)
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này84 Cours de Verdun33000 BORDEAUX (FR)
Xem các đơn do tổ chức này đại diệnNo right is claimed for the terms FINE CHAMPAGNE COGNAC and VSOP as such but only for the graphic and colors as registered. Il n'est pas revendiqué de droit sur les mentions FINE CHAMPAGNE COGNAC et VSOP en tant que telles masi uniquement sur la forme graphique et sur les couleurs telles que déposées. No se reivindica ningún derecho sobre las denominaciones FINE CHAMPAGNE COGNAC y VSOP como tales pero únicamente sobre la forma gráfica y sobre los colores tal como se han descrito en la solicitud.
Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.
Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.
04.02.01
19.07.01
27.05.01
29.01.15
7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.