Nhãn hiệu sebaKMT

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
845057
Ngày nộp đơn
08/04/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu sebaKMT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 845057 ngày 08/04/2004, chủ đơn là Megger Germany GmbH. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Elbpatent - Marschall & Partner mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
sebaKMT
Số đơn
845057
Ngày nộp đơn
08/04/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/04/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Measuring apparatus, equipment for test vehicles, for the most part consisting of high voltage (HV) supplies, HV voltage test instrumentation and HV test equipment for cables and cable systems, HV surge generators, phase angle test instrument, cable fault prelocating equipment, current supplies including current sources, search coils and differential search coils, electrical power filters, diode couplers, HV capacitors and capacitor systems (banks), spark gaps integrated in test equipment, tone frequency generators, tone frequency transmitters and receivers for cable locating, electrical test and measurement instrumentation for the underground mining industry, particularly electric signal generators, pressure detectors, trouble indicators, control instrumentation, test vehicles for water plants, heating plants and environmental protection services, which contain flow detectors and flow analyzers, including transducers, pressure test equipment and pressure transducers, electrical test and acquisition equipment for flow measurement and pressure measurement, power supplies, power supply fields for the alternative upper case of single ranges and for the simultaneous acquisition of all metrological datas, movable and portable test instruments for the exact determination of damaged pipes on the handling noise principle and geophone principle, gas detection and gas leakage instrumentation, water leakage detectors, slide damper and linkage search speed, insulation test equipment, line locator for the location of metallic lines and synthetic material lines, leak locator for the location of water pipe breaks, leak locator for the prelocation of water pipe breaks, slide damper locator for the location of hidden slide damper; pressure detectors for the measurement of the working pressure pressure in the pipping.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Megger Germany GmbH

Dr.-Herbert-Iann-Str. 6, 96148 Baunach (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Elbpatent - Marschall & Partner mbB

Jessenstraße 422767 Hamburg (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Limitation, AL, AT, AU, BA, BX, BY, CH, CN, CZ, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, HR, IT, KR, KZ, MA, ME, MK, NO, PL, PT, RS, RU, SK, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AT, AU, BA, BX, BY, CH, CN, CZ, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, HR, IT, KR, KZ, MA, ME, MK, NO, PL, PT, RS, RU, SK, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AL, AT, AU, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IT, JP, KR, KZ, LT, LV, MA, ME, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AL, AT, AU, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CZ, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IT, JP, KR, KZ, LT, LV, MA, MK, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, UA, US, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu sebaKMT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 845057 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu sebaKMT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu sebaKMT?
Chủ đơn là Megger Germany GmbH, địa chỉ Dr.-Herbert-Iann-Str. 6, 96148 Baunach (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu sebaKMT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/04/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/04/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với sebaKMT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ