Nhãn hiệu VETUS

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
835646
Ngày nộp đơn
28/11/2003
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VETUS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 835646 ngày 28/11/2003, chủ đơn là VETUS B.V.. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do RISE đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 18 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VETUS
Số đơn
835646
Ngày nộp đơn
28/11/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/11/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Unwrought and partly wrought common metals and their alloys; products of aluminium not included in other classes; anchors; non-electric cables and threads of common metal; ironmongery; pipes and tubes of metal; safes and cashboxes; balls of steel; horseshoes of metal; nails and screws of metal; products made of common metals not included in other classes; ores; storage tanks of metal for water and fuel, as well as tank connection kits of metal, bleed nipples, covering and filler caps, flexible tanks, including their covering and filling caps, anchor rolls, trapdoor handles of metal, doorlocks, bollards, hinges, boathooks, waterlocks; afore-mentioned goods made of metal; mosquito screens made of metal; metal steps for swimming pools; appendages of metal.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines and machine tools; motors and engines (except for land vehicles); machine coupling, such as flexible machine coupling and transmission components (except for land vehicles); large agricultural machines other than hand-operated; incubators for eggs; mechanical steering winches; propeller shaft bearings and propeller shaft glands (slide bearings) made of non-ferrous metals; windlasses; pumps (parts of machines), steering winches, hand-operated and electrical windlasses; water separators, filters for rough material (parts of machines or engines); screw shafts, clutches other than for land vehicles, motor blocks (other than for land vehicles), bearings and screw shaft systems, reverse clutches and V-drives, exhaust systems, parts of exhaust systems, such as lead-throughs, silencers and expansion joints (other than for land vehicles), motors (except for land vehicles), bow jets, exhaust parts made of rubber, and covering parts made of rubber for motor exhausts, electro-hydraulic pumps, bilge pumps (parts of machines); motor brackets made of rubber; hoses (parts of exhaust systems); propeller shafts.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, electric radio-telegraphic apparatus and instruments, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), life-saving and teaching apparatus and instruments; electronic apparatus; remote controls for electronic motors; fire-extinguishing apparatus; wind direction indicators, alarm equipment, electrical cables; batteries, such as batteries for ships, and switches therefor, battery chargers; battery watchers, anodes, batteries (accumulators); baroscopes, barometers, ship barometers, weather instruments, fuel dispensing pumps, zinc anodes, gas detectors, anemometers and converters, wind speed meters, switch panels and circuit breakers, depth finders, anti-interference sets for electronic apparatus, electric panels, motor wiring, T-pieces for wiring; remote controls for motors and tension reels and pressure reels; electrically operated closing devices.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for lighting, heating, steam generating, cooking, refrigerating, drying, ventilating, water supply and sanitary purposes, namely air conditioning apparatus, floodlights, water filters, lamps and lights, ventilators, apparatus for lighting, searchlights, light borders and ventilation hoods, fire bars, ventilation hoods for geysers, air shafts, ceiling lights, reading lamps and lights, wall lamps, card reading lamps, lighting (built-in or otherwise), cardan lamps and electrical ship lamps, ship toilets, as well as built-in kits, navigation lighting, side lights and top lights, handheld floodlights, water filters and water filter kits; water pressure apparatus for boats and ships; fire hydrants; gas generators (installations); air shafts.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for locomotion by land, air or water; engines for vehicles; wheel house platforms, rail stanchions and rail stanchion pots (for railing work), ship buffers, steering wheels and helms, steering installations, controls and hydraulic controls, steering columns, escape hatches, also for ships and frames for escape hatches, portholes, wind screens, fixed windows and windows for boats and ships, sliding hatches, wipers and swinging windows, davits, hand railings and delayers, masts, out board motor brackets, buffers, rail stanchions and rail stanchion pots, ship horns, air horns, differential apparatus for operating motors from two or more different places independently from each other, parts, adaptors and accessories of/for boats and ships, not included in other classes; screw propellers, propellers, stern propellers, plenum propellers, clap propellers, bow propellers; hydraulic steering for out board motors; hydraulic (servo-assisted) steering for boats.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Flexible hoses, not of metal.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Furniture for ships; steps for swimming pools, not of metal (movable); reservoirs, not of metal nor of masonry, for water and fuel, and their caps, not of metal; deck chairs.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Retail sale services, commercial intermediary services relating to the purchase, as well as the import, export and trading of the goods mentioned in classes 6, 7, 9, 11, 12, 17 and 20; marketing, business communication, advertising and promotion; afore-mentioned services also rendered within the framework of retail or wholesale businesses, through the Internet or otherwise.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VETUS B.V.

Havenstraat 11, NL-3115 HC 3115 HC Schiedam (NL)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

RISE

Harmenjansweg 15NL-2011 AZ Haarlem (NL)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

18 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 28/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, BQ, CH, CN, CW, EG, HR, IS, JP, KE, KR, MC, NO, RO, SG, SX, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. Change of ownership

    Thủ tục khác
  10. Renewal, AU, BG, BQ, CH, CN, CU, CW, EG, FR, HR, IS, JP, KE, KR, MC, NO, RO, RU, SG, SX, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  12. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  13. Limitation, VN

    Thủ tục khác
  14. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  15. International Registration, AN, BG, CH, CN, CU, EG, FR, HR, KE, MC, RO, RU, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  16. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  17. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  18. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VETUS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 835646 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VETUS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VETUS?
Chủ đơn là VETUS B.V., địa chỉ Havenstraat 11, NL-3115 HC 3115 HC Schiedam (NL). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VETUS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/11/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/11/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VETUS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ