Nhãn hiệu NOMCORT

Đang giải quyết
Số đơn
822790
Ngày nộp đơn
29/01/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 4

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NOMCORT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 822790 ngày 29/01/2004, chủ đơn là The Nisshin OilliO Group, Ltd.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đang giải quyết. Đơn do YOSHIDA Kazuhiko đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/10/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NOMCORT
Số đơn
822790
Ngày nộp đơn
29/01/2004
Tình trạng
Đang giải quyết
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Emulsifiers for use in the manufacture of cosmetics; emulsion-stabilizing agents for use in the manufacture of cosmetics; surface-active chemical agents; esters for use in the manufacture of cosmetics; fatty acids for use in the manufacture of cosmetics; UV-absorbing chemical agents for use in the manufacture of cosmetics; solvents for use in the manufacture of cosmetics; chemical agents for use in the manufacture of cosmetics; industrial chemicals; higher fatty acids for use in the manufacture of cosmetics; higher fatty acids for industrial purposes.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Emulsified oils for use in the manufacture of cosmetics; animal oils and fats for use in the manufacture of cosmetics; vegetable oils and fats for use in the manufacture of cosmetics; oils and fats for use in the manufacture of cosmetics; oils and fats for industrial purposes; petroleum jelly for use in the manufacture of cosmetics; mineral oils and greases for use in the manufacture of cosmetics; mineral oils and greases for industrial purposes; beeswax for use in the manufacture of cosmetics; waxes for use in the manufacture of cosmetics; waxes for industrial purposes.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

The Nisshin OilliO Group, Ltd.

23-1, Shinkawa 1-chome,, Chuo-ku, Tokyo 104-8285 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

YOSHIDA Kazuhiko

c/o NAKAMURA & PARTNERS,Shin-Tokyo Bldg., 6F, 3-1, Marunouchi 3-Chome,Chiyoda-kuTokyo 100-8355 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 26/10/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Subsequent designation, AU, CA, ID, MY, TR, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. International Registration, CN, ES, IT, KR, US

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác