Nhãn hiệu VIVALTO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
817767
Ngày nộp đơn
27/11/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 30

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VIVALTO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 817767 ngày 27/11/2003, chủ đơn là Société des Produits Nestlé S.A.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VIVALTO
Số đơn
817767
Ngày nộp đơn
27/11/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/11/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coffee, coffee extracts, preparations and beverages made with coffee; iced coffee; artificial coffee, artificial coffee extracts, preparations and beverages made with artificial coffee; chicory; tea, tea extracts, preparations and beverages made with tea; ice tea; preparations made with malt; preparations and beverages made with cocoa; chocolate, chocolate goods, preparations and beverages made with chocolate; confectionery, sweet goods, sweets; sugar; non-medical chewing gum; natural sweeteners; bakery goods, bread, yeast, pastries; biscuits, cakes, cookies, wafers, caramels, desserts of vegetable origin and other desserts made with cereals (cereals being the main ingredient), puddings; edible ice, water ices, sorbets, ice confectioneries, frozen cakes, ice cream, ice desserts included in this class, iced yoghurts, powders and binders for making edible ices and/or water ices and/or sorbets and/or ice confectioneries and/or frozen cakes and/or ice cream and/or ice desserts and/or iced yoghurts; honey and honey substitutes; breakfast cereals, muesli, corn flakes, cereal bars, ready-to-eat cereals; cereal preparations; rice, pasta, noodles; foodstuffs made with rice, flour or cereals, also in the form of cooked dishes; pizzas; sandwiches; oven-ready preparations of farinaceous paste and cake pastry; sauces, soya sauce; ketchup; products for flavouring or seasoning foodstuffs; edible spices, condiments, salad creams and dressings, mayonnaise; mustard; vinegar.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Société des Produits Nestlé S.A.

Avenue Nestlé 55, CH-1800 Vevey (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 17/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, BA, BG, BH, BY, CN, EG, IR, JP, KR, KZ, LI, MA, MC, MD, ME, MK, NO, OM, RO, RS, RU, SG, SY, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, BA, BG, BH, CN, EG, HR, IR, IS, JP, KR, LI, MA, MC, MD, ME, MK, NO, OM, RO, RS, RU, SG, SY, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AU, BA, BG, CN, EG, HR, IS, JP, KP, KR, LI, MA, MC, MD, MK, NO, RO, RU, SG, TR, UA, VN, YU

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác
  7. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VIVALTO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 817767 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VIVALTO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VIVALTO?
Chủ đơn là Société des Produits Nestlé S.A., địa chỉ Avenue Nestlé 55, CH-1800 Vevey (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VIVALTO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/11/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/11/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VIVALTO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ