Nhãn hiệu WABAG

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
769733
Ngày nộp đơn
28/02/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 11 Nhóm 35 Nhóm 37 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WABAG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 769733 ngày 28/02/2001, chủ đơn là VA TECH WABAG GmbH. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Kliment & Henhapel Patentanwälte OG đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/06/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WABAG
Số đơn
769733
Ngày nộp đơn
28/02/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/02/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Installations de purification des eaux, appareils et machines de purification des eaux, à savoir filtres à eau, appareils de précipitation, de durcissement, de désinfection, de dessalement, d'adoucissement et de dégazage (appareils de traitement de l'eau), appareils pour le filtrage de liquides chimiques, échangeurs d'ions pour le traitement et la purification d'eaux et de liquides chimiques; éléments de tours complètes de prise d'eau pour prélever de l'eau de rivière au moyen de conduites à siphon ou de pompes (appareils de prélèvement de l'eau), à savoir grosse grilles, grilles fines, cribleurs et pompes (appareils de prélèvement d'eau); éléments de stations complètes de pompage de l'eau de rivière, à savoir grosses grilles, grilles fines, tamis et pompes (appareils de prélèvement d'eau), bassins de clarification préliminaire, filtres rapides; éléments de stations complètes de produits chimiques consistant en récipients de dissolution et de décantation, en installations de dosage (parties d'appareils de traitement de l'eau) et d'accumulation des eaux, en dispositifs d'écoulement et de transport pour produits chimiques (acides, lessives alcalines, sels), à savoir conduites, dispositifs d'écoulement et dispositifs de conduite pour produits chimiques destinés au traitement de l'eau; appareils de clarification préliminaire pour eaux usées; installations de clarification et de purification des eaux résiduaires, aussi bien pour la purification communale que pour la purification industrielle, installations de filtration biologique, installations de filtration par réacteur biologique pour la purification des eaux industrielles; installations de traitement des eaux industrielles pour le traitement d'eau fraîche ou d'eau de recyclage; installations de traitement de l'eau potable pour le traitement d'eau de surface ou d'eau souterraine, systèmes à nombreuses barrières d'arrêt, installations pour le dessalement de l'eau de mer et de l'eau saumâtre, évaporateurs, installations d'évaporateurs à usage industriel, séchoirs à lit fluidisé, séchoirs de boue, installations pour le traitement de la boue.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Consultations lors de l'organisation et de la direction d'entreprises ainsi que consultations professionnelles d'entreprises concernant des installations hydrologiques, à savoir des installations de clarification et de purification des eaux résiduaires, des installations de traitement des eaux industrielles, des installations de traitement de l'eau potable, des installations de dessalement ainsi que des installations d'évaporation, des sécheurs et des installations pour le traitement de la boue; direction des affaires relatives aux installations hydrologiques, à savoir aux installations de clarification et de purification des eaux résiduaires, aux installations de traitement des eaux industrielles, aux installations de traitement de l'eau potable, aux installations de dessalement ainsi qu'aux installations d'évaporation, aux sécheurs et aux installations pour le traitement de la boue.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Installation, montage, surveillance de montage, mise en service, maintenance, appareillage ultérieur et réparation d'installations hydrologiques, à savoir d'installations de clarification et de purification des eaux résiduaires, d'installations de traitement des eaux industrielles, d'installations de traitement de l'eau potable, d'installations de dessalement; installation, montage, surveillance de montage, mise en service, maintenance, appareillage ultérieur et réparation d'installations d'évaporation, de sécheurs et d'installations pour le traitement de la boue.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Consultations techniques, planification, conception et projet d'installations hydrologiques, à savoir d'installations de clarification et de purification des eaux résiduaires, d'installations de traitement des eaux industrielles, d'installations de traitement de l'eau potable, d'installations de dessalement; consultations techniques, planification, conception et projet d'installations d'évaporation, de sécheurs et d'installations pour le traitement de la boue; recherche et développement scientifiques et industriels ainsi qu'élaboration de modèles de processus pour installations hydrologiques, à savoir pour installations de clarification et de purification des eaux résiduaires, pour installations de traitement des eaux industrielles, pour installations de traitement de l'eau potable, pour installations de dessalement ainsi que pour installations d'évaporation, pour sécheurs et pour installations du traitement de la boue.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VA TECH WABAG GmbH

89, Siemensstraße, A-1211 WIEN (AT)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Kliment & Henhapel Patentanwälte OG

Gonzagagasse 15A-1010 Wien (AT)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 11/06/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, HR, HU, KG, KZ, LR, LV, MA, MD, ME, MK, MN, PL, RO, RS, RU, SI, SK, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, HR, HU, KG, KZ, LR, LV, MA, MD, ME, MK, MN, PL, RO, RS, RU, SI, SK, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AL, AM, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, HR, HU, KG, KP, KZ, LR, LV, MA, MD, MK, MN, PL, RO, RU, SI, SK, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WABAG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 769733 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu WABAG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WABAG?
Chủ đơn là VA TECH WABAG GmbH, địa chỉ 89, Siemensstraße, A-1211 WIEN (AT). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WABAG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/02/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/02/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WABAG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ