Nhãn hiệu VDO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
759358
Ngày nộp đơn
11/11/2000
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VDO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 759358 ngày 11/11/2000, chủ đơn là Continental Automotive Technologies GmbH. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Markus Neuner đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 18 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/08/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VDO
Số đơn
759358
Ngày nộp đơn
11/11/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/11/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Washing systems, fuel delivery units (mainly comprising pumps, measuring devices for filling level, swell pots), fuel pumps, fuel lines, valves, closures.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, electric, mechanical, electromechanical and optical, weighing, measuring, signalling, checking, supervision and control apparatuses and instruments, in particular ammeters, voltmeters, ohmmeters, manometers, thermometers, speedometers; measuring devices and display instruments for exhaust gas temperature, distance, acceleration, rotational speed, torque, rpm, pressure, fluid supply, in particular fuel supply and supply of windscreen washing water, filling level, speed, altitude, temperature of cooling water, boost pressure, power, air quality, air mass flow rate, oil level, oil pressure, position, rudder position, temperature, displacement, displacement distances, wind and water depth, axle load monitoring devices, car alarms, presence monitoring devices, distance warning and control systems, antitheft devices, theft detection devices, rpm warning devices, receivers, electronic accelerators, driver fatigue alarms, speed regulators, visual and audible speed warning systems, information management and processing systems, multimedia devices, engine management devices, position finding systems, test equipment, rudder position display devices, tire pressure testing devices, reversing monitoring devices, transmitters, service display systems, door locking systems, door closing systems, telecommunication systems, telephone systems, wear display systems, consumption measuring devices, traffic guidance devices, maintenance display systems, workshop test systems, odometer systems, time sensing equipment (included in this class), central units for data processing, in particular in motor vehicles and for motor vehicle data, electrical, electronic and mechanical switches, temperature switches, pressure switches, rpm switches, filling level switches, position switches, keypads, control systems, control elements, cable harnesses and completed cable trees, electrical, electronic, optoelectronic and mechanical analog and digital display devices and instruments, in particular for speed, rpm, filling level, oil temperature, oil pressure, oil level, temperature of cooling water, residual fuel quantity, residual quantity of windscreen washing water, internal temperature, external temperature, distance covered, time, charge pressure, navigation, clocks, the abovementioned goods in particular for vehicles, audible and visual signal transmitters, tacographs and diagram disks therefor and evaluation devices for diagram disks, accident data plotters, accident data memories and evaluation devices therefor, electronic logbooks, testing and diagnostics apparatuses and instruments, drives and controllers for convertible tops, Bowden cables and Bowden cable systems, cables and wires made of metal, central locking systems, remote control systems for central locking systems, electronic immobilizers for motor vehicles, fuel residual quantity measuring devices, fuel cell systems (mainly comprising fuel cells, reactors, diaphragms, electrodes, anodes, cathodes, catalytic converters, generators, hydrogen generators, valves, lines, sensors, in particular for gas concentration, moisture separators, heating and cooling installations, pumps, vessels for treatment and storage of fuel or its components parts), driver and vehicle information systems (mainly comprising display instruments, multiplex networks, accident data plotters, instrument clusters, tacographs, service interval indicators, sensors, wiring harnesses), devices for information management (mainly comprising instrumentation devices and indicating instruments, on-board computers, multiplex networks, man/machine interfaces, accident data plotters), bus systems (mainly comprising multiplex networks), control elements, control systems (mainly comprising switches, switchboards), combined display instruments, electronic devices and systems for monitoring systems and power units and navigation in watercraft, cockpits, position finding, mobility, breakdown service systems, essentially for navigation and traffic routing of persons and vehicles; sensor systems for windscreen washer controllers.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tire inflation devices; windscreen washing systems; window lifting systems and window positioning systems for motor vehicles; fuel tank systems for motor vehicles (mainly comprising fuel tanks, fuel lines, fuel delivery units, pumps, measuring devices for filling level, valves, breathers, gas separators, filling hole closures) and fuel tanks; steering wheels, windscreen and headlight washing systems for motor vehicles and vessels, nozzles, hoses, hose couplings, pumps; cockpits; instrument panels, center consoles, panelling for interiors, cockpit cross members, injection molded walls, driver workstations, driver cabins for motor vehicles.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rolls of printing material.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Installation and repair of the goods mentioned in classes 7, 9, 11 and 12.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Technical support and expert appraisal for computer programs, evaluation of operational statuses, in particular movement statuses of vehicles, technical and organizational support relating to the assignment of rights of use for the abovementioned mobile systems.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Continental Automotive Technologies GmbH

Continental-Plaza 1, 30175 Hannover (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Markus Neuner

Continental Automotive Technologies GmbH,Intellectual Property,Guerickestraße 760488 Frankfurt am Main (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

18 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 08/08/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. Renewal, BA, BG, BY, CH, CN, CZ, EG, HR, HU, IS, KE, LI, LV, MA, MC, ME, MK, PL, RS, RU, SI, SK, SM, UA, VN

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Renewal, BA, BG, BY, CH, CN, CZ, EG, HR, HU, IS, KE, LI, LV, MA, MC, ME, MK, PL, RS, RU, SI, SK, SM, UA, VN

    Thủ tục khác
  10. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25, DE

    Thủ tục khác
  11. Change of ownership

    Thủ tục khác
  12. Change of ownership

    Thủ tục khác
  13. Change of ownership

    Thủ tục khác
  14. Change of ownership

    Thủ tục khác
  15. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  16. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  17. International Registration, BA, BG, BY, CH, CN, CZ, EG, HR, HU, IS, KE, LI, LV, MA, MC, MK, PL, RU, SI, SK, SM, UA, VN, YU

    Thủ tục khác
  18. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VDO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 759358 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VDO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VDO?
Chủ đơn là Continental Automotive Technologies GmbH, địa chỉ Continental-Plaza 1, 30175 Hannover (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VDO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/11/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/11/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VDO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ