Nhãn hiệu AAA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
716565
Ngày nộp đơn
23/11/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 21

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AAA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 716565 ngày 23/11/1998, chủ đơn là NINGBO HANGZHOU BAY NEW ZONE JINGRUI TRADING LIMITED COMPANY. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Beijing Green Channel Intellectual Property Co., Ltd. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/07/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AAA
Số đơn
716565
Ngày nộp đơn
23/11/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/11/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cartons, produits de l'imprimerie, couvertures, couvertures à feuilles volantes, cartes, cartes de voeux, carnets de notes et de dessin, livres de compte classifiés, catalogues, diagrammes, cavaliers pour fiches, corbeilles à courrier, livres, biblorhaptes, albums, enveloppes, calendriers, cahiers à découper et à coller, reproductions de dessins, modèles de broderie, calques, plans, projets, dessins pour copie, étiquettes non en tissu, jetons de contrôle, reliures, manuels, fanions en papier, statuettes en papier mâché, modèles d'écritures, billets, bagues de cigares, anneaux de cigares, papier pour brouillon, papier à notes pour cahiers ou livres, articles en papier (compris dans cette classe), cartes de visite, cartes d'invitation, certificats, cahiers, publications, chansonniers, cartes géographiques, papier autocollant (étiquettes de répertoriage), horaires imprimés, impressions de gravures, prospectus, photographies, aquarelles, décalques, chromos, lithographies, impressions d'art à plat, photogravures, fixations pour les photographies, affiches, timbres-poste, dessins folkloriques chinois pour le Nouvel An, peintures à l'huile, papier découpé, jeux de cartes, poker, boîtes en carton ou en papier, crémières en papier, sacs pour la cuisson par micro-ondes, cornets de papier, papier d'emballage, pellicules en matières plastiques pour l'emballage, sacs à ordures en papier ou en matières plastiques, cartons à chapeau, papier d'emballage pour les confiseries, papier kraft, sacs à ciment, coffres en carton, étoffes pour reliures, fils pour reliures, agrafes de bureau, machines coupe-papier, perforateurs de bureau, taille-crayons, machines de bureau à fermer les enveloppes, nécessaires de bureau (à l'exception des meubles), coffrets pour la papeterie (articles de bureau), grattoirs de bureau, presse-papiers, punaises, pince-notes, classeurs (articles de bureau), tables d'arithmétique, ardoises pour écrire, gabarits à effacer, serre-livres, plateaux pour ranger et compter la monnaie, cartons de pâte de bois (papeterie), transparents (papeterie), produits pour effacer, liquides correcteurs, appareils pour le collage (papeterie), encres à corriger (héliographie), élastiques de bureau, gommes à effacer, composteurs, doigtiers, timbres à adresses, mouilleurs de bureau, manifolds (papeterie), pains à cacheter, scellés, cire à cacheter, plateaux tournants pour accrocher des plumes, machines pour taper les numéros, épingles à grosse tête, pupitres de lecture pour protéger les yeux des lecteurs (articles de papeterie), encres, encres de Chine, timbres (cachets), tampons encreurs, plumes, appareils pour dessiner utilisés dans les bureaux, instruments de dessin, articles pour le dessin (à l'exception des appareils pour le dessin et des plumes), matériel d'enseignement (à l'exception des appareils), globes terrestres, coupes histologiques pour enseignement, matériel d'enseignement sous forme de jeux, formulaires arithmétiques, tableaux noirs, crayons pour ardoise, craie à écrire, craie à marquer, craie pour tailleurs, effaceurs pour tableau noir, modèles et échantillons pour enseignement, articles d'enseignement, cartes murales d'enseignement, baguettes du professeur, maquettes d'architecture, pâte à modeler, terre glaise à modeler, cires à modeler non à usage dentaire, éléments de décor pour théâtre, aquariums d'appartement, terrariums d'appartement, matières plastiques pour le modelage, argile à modeler, chapelets.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Essuie-poussière électriques pour effacer le tableau noir (instruments d'enseignement).

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NINGBO HANGZHOU BAY NEW ZONE JINGRUI TRADING LIMITED COMPANY

Room 2, The 6th Floor, Building 12,, Century City Lan Yue Yuan,, Hangzhou Bay New Zone, Ningbo, Zhejiang Province (CN)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Beijing Green Channel Intellectual Property Co., Ltd.

Room 939, Building 1,No.62, XiBaLiZhuang Street,Hai Dian District100142 Beijing (CN)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 22/07/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AM, AZ, BY, RO, TJ, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AM, AZ, BY, KG, KZ, RO, TJ, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AM, AZ, BY, KG, KZ, RO, TJ, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership (Formalities Examination)

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AAA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 716565 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu AAA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AAA?
Chủ đơn là NINGBO HANGZHOU BAY NEW ZONE JINGRUI TRADING LIMITED COMPANY, địa chỉ Room 2, The 6th Floor, Building 12,, Century City Lan Yue Yuan,, Hangzhou Bay New Zone, Ningbo, Zhejiang Province (CN). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AAA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/11/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/11/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AAA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ