Nhãn hiệu SCHOTT

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
715456
Ngày nộp đơn
20/08/1998
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SCHOTT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 715456 ngày 20/08/1998, chủ đơn là SCHOTT AKTIENGESELLSCHAFT. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SCHOTT
Số đơn
715456
Ngày nộp đơn
20/08/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/08/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Substrates and bases of sintered glass-ceramic, glass solder, granulate, powder and sintered preforms for electronic components, special glass in the form of ultrafine powder for use, for example, in dentistry.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Structural components made of metal.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mechanical apparatus, instruments and appliances for plants and products of the electronic, electro-technical, agricultural, chemical, pharmaceutical, cosmetic, food, packaging, building construction, mechanical engineering and automotive industries; bearings, spacers and structural components made of special glass and/or glass ceramics for machines for the processing of metal, wood, plastics, glass, textiles and leather; machines for the production and processing of pharmaceutical containers and their parts and fittings; complete mechanically or manually or electronically operated processing plants and their components and parts primarily made of special glass for process engineering in the chemical, pharmaceutical, environmental and food industries for distillation, rectification, extraction, absorption and reaction purposes, namely pipelines made of special glass, drain and vent lines made of special glass, fittings for gases and liquids, vessels made of special glass and stirrers, chemical and metering pumps, spiral, tube and block heat exchangers, measuring and controlling apparatus and instruments, namely thermometers, timers, couplings and gaskets, framework construction components, namely framework tubes, tube bases, tube couplings and sleeves, hinged connectors; porous filter elements made of sintered glass.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand-operated apparatus, instruments and appliances for plants and products of the electronic, electro-technical, agricultural, chemical, pharmaceutical, cosmetic, food, packaging, building construction, mechanical engineering and automotive industries.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Safety sight glasses, electrical, electronic, mechanical and hand-operated apparatus, instruments and appliances for all kind of laboratories and electrical, electronic, apparatus, instruments and appliances for plants and products of the electronic, electro-technical, agricultural, chemical, pharmaceutical, cosmetic, food, packaging, building construction, mechanical engineering and automotive industries; laboratory apparatus and instruments, namely volumetric glassware and apparatus, filtration apparatus, interchangeable glassware, beakers, bottles, round bottom flasks, flat bottom flasks, erlenmeyer flasks, kjeldahl flasks, reaction flasks, distillation flasks, petri dishes, dropping funnels, weighing bottles, pipettes, burettes, measuring cylinders, mixing cylinders, volumetric flasks, filtering flasks, filter discs, filter candles, filter crucibles, adapters, filter funnels, screwfilters, gas washing bottles, suction tubes, filter tubes, desiccators, flat flange reaction vessels, stirrer bearings and stirrer shafts, stopcocks, joint, valves, electrodes for pH, redox, dissolved oxygen and conductivity measurement, buffer, electrolytic and auxiliary solutions, measuring instruments such as pH, O2 and conductivity meters, capillary viscometers, automatic viscosity measuring instruments, automatic cleaner for viscometers, thermostats, distillation apparatus, laboratory heaters, titration systems, computer-assisted titrating systems, immersion type and flow type probes; glass components, bulbs, tubes, screens, funnels, necks, contrast enhancement filters, glass solder and anode buttons for TVs and monitors, photo multipliers, flash and halogen lamps, X-ray and image amplifier tubes; windows, lenses and filter caps for opto-electronic components; integrated optics components, namely sensors and integrated optics chips as light-wave guides and branches; slab-wave guides, Y-branches, star couplers, multiplexers and demultiplexers, interferometers and ring resonators; fibre-optic apparatus and their components for weighing and controlling appliances, in particular endoscopes; optical glass, radiation filters, interference filters, optical filters, special glass and glass ceramic components for optical components, lenses, prisms, mirrors for optical apparatus and instruments, for ophthalmic purposes, for spectacle lenses, for objectives in cameras, binoculars and telescopes and optical apparatus, laser glass, cerenkov glasses, scintillation glasses, radiation shielding glasses and mirror blanks made of glass-ceramics; core glasses for light guides and fused optic components; phosphate and silicate glasses for the amplification of high energy lasers, filters for diagnostics and beam control.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Baby bottles, packaging, primary packaging made of special glass for the pharmaceutical industries, namely syringe bodies; fibre-optic apparatus and their components for medical, appliances, in particular endoscopes.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Special glass fibres, light conducting rods and cones, flexible image guides, cold light sources and flexible light guides, laser delivery systems; fibre-optic components and lighting devices for changeable traffic signals and guiding systems for packing; headlamp lenses, for road, rail, maritime and aviation applications; glass chimneys and globes for fluid gas lamps, hurricane lamps, high intensity lamps, fishing lamps, camping lanterns; globes for indoor and outdoor lamps; lighting systems, globes, protecting and diffusing panels for studio lights, spotlights and other high power lamps; cover panels for solaria; glass-ceramic cooktop panels.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cab glazing, sun-shielding roofs, rear view mirrors, protection covers for road, rail, maritime and aviation applications.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Structural components made of plastics and/or special glass in the form of powder, granulate or sintered preforms for hermetic sealing of display housings, diodes, ceramic housings for integrated circuits, for the passivation of semi-conductors, for soldering glass to glass, glass to ceramics, or glass to metal, especially for ceramic glazing for buildings; hermetic, highly insulated glass-to-metal seals, namely for transistors, diodes, quartz oscillators, hydrid circuits, reactor safety containers, sensors and lithium batteries.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Raw, worked, machined and formed glass and glass-ceramic, namely glass-ceramic, normal and special glass as flat glass, hollow glass, glass tubes, glass rods, glass fibers, glass powder, glass granulate, sintered glass, glass panels and glass plates for building construction purposes; special glass for building purposes, namely solar reflective glass and spandrel panels for exterior facades, non reflective glass for store display windows, fire-resistant glass and isolating glass for interior and exterior glazing; transparent insulation elements made of glass, elements made of glass for solar technical purposes; cast glass panels for architectural purposes, chimney systems consisting of chimney linings, exhaust pipes and condensate removal pipes made of special glass.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Raw, worked, machined and formed glass and glass-ceramic, namely glass-ceramic, normal and special glass as flat glass, hollow glass, glass tubes, glass rods, glass fibers, glass powder, glass granulate, sintered glass, glass panels and glass plates for optical, opto-electric, electro-technical, electronic, electrical, chemical, physical, biological, agricultural, pharmaceutical, cosmetic, medical, scientific, technical, precision engineering, ornamental, household and tubes, piping, drains and vent lines, all the aforementioned goods made of special glass; structural and functional glass components, vessels made of special glass, glass and glass ceramic products for household and kitchen, glassware for cooking, baking and serving; glass or glass ceramic components for kitchen apparatus, for example for cookers, baking ovens, fireplaces, refrigerators, microwave ovens, food processors, coffee machines, cooking and water heating apparatus; crystal glassware, vases, bowls, candlesticks and other decorative glass products; glass components for furniture, shower cabins and decorative mirrors; glass packaging, primary packaging made of special glass for the pharmaceutical and cosmetic industries, namely flasks, dripping pipettes, ampoules, vials for perfume samples, special glass for capacitors, resistors, fuses, special lamps, integrated circuits; special glass in the form of precision cut tubes for hermetic seals, namely reed switches, diodes, capacitors, resistors, fuses, special lamps; coloured glass and special glass for decorative/ornamental and artistic purposes.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SCHOTT AKTIENGESELLSCHAFT

Hattenbergstrasse 10, 55122 Mainz (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, HR, HU, IS, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, NO, PL, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AM, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, HR, HU, IS, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, NO, PL, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AL, AM, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DZ, EG, HR, HU, IS, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, NO, PL, RO, RU, SD, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SCHOTT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 715456 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SCHOTT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SCHOTT?
Chủ đơn là SCHOTT AKTIENGESELLSCHAFT, địa chỉ Hattenbergstrasse 10, 55122 Mainz (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SCHOTT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/08/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/08/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SCHOTT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ