Nhãn hiệu SABESTO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
710248
Ngày nộp đơn
26/06/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 17

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SABESTO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 710248 ngày 26/06/1998, chủ đơn là Würth International AG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Konzernrecht - Gewerblicher Rechtsschutz đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SABESTO
Số đơn
710248
Ngày nộp đơn
26/06/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/06/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chemical products for professional use, chemicals used in construction, chemical products used in the motor vehicle sector, brake fluids, adhesive materials for professional, technical and industrial use; screw stop adhesives, unprocessed plastic materials and synthetic resins, chemical products for synthetic foam production; foam for mounting purposes, assembly pastes, mastics for pins, pegs and bolts, mastics, contact chemicals for treating electrical contacts, leak detection fluids, rust stabilizers; icers, particularly in the form of aerosol dispensers; impregnation chemicals; adhesive removers, solvents and cleaning preparations (included in this class); vulcanizing cements, vulcanizing elements; extinguishing products, welding products, brazing preparations, chemical products for cutting and boring, products for hardening, preservatives (included in this class); mordants (included in this class); joint removers; adhesive removers; chemical products for welding in aerosol form.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paints, varnishes, lacquers; colorants for identification of colours; wood preservatives, mordants (included in this class), dyestuffs (included in this class), colorants, antirust preparations, products for protection of automobile hollow bodies, zinc in aerosol form, aluminium in aerosol form, mastics, diluents, screw stop lacquers, glaziers' putties, metal protection products, pigments; primers for lacquers.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cleaning preparations, polishing preparations, cleaning preparations, degreasing products, bonded abrasives, sandpaper, emery paper, cloth sanding belts, rust-dissolving products, derusting products, paint removing agents, car cleaning products, cleaning preparations for valves and carburettors, cleaning products, protective wax, cleaning products for automobiles, hand wash creams, soaps, skin barrier creams, cleaning products for furniture, chemical products for vehicle maintenance and upkeep (included in this class); colorants (included in this class).

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Plastic goods (semi-finished products, included in this class); packing, stopping and insulating materials as well as foams; insulating tape, sealing and insulating caulks, sealing rings, sealing tapes, sealing profiles and fittings, stone guards, products for dampening sound and lagging, insulating sheets and batts, glass wool; plastic sheets, rolls of plastic sheets, insulating sheets, adhesive tapes (included in this class), magnetic adhesive tapes, plastic pipes, nonmetallic pipe jackets, nonmetallic pipe junctions, nonmetallic flexible pipes, insulating materials for flexible tubes and hoses, stoppers and shutters for nonmetallic pipes, insulating batts, nonmetallic solder wire; nonmetallic stoppers; nonmetallic connecting elements, vulcanizing elements made of rubber; repair kits for awnings essentially made of plastic sheets and adhesives; materials for insulation against humidity.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Würth International AG

Aspermontstrasse 1, CH-7000 Chur (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Konzernrecht - Gewerblicher Rechtsschutz

Adolf Würth GmbH & Co. KG,Reinhold-Würth-Str. 12-17Künzelsau (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 20/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AT, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CY, CZ, DK, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IS, IT, LT, LV, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership, CH, CN

    Thủ tục khác
  7. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CY, CZ, DK, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LT, LV, MA, MD, ME, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, TJ, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CZ, DK, EG, ES, FI, FR, GB, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LT, LV, MA, MD, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  10. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SABESTO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 710248 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SABESTO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SABESTO?
Chủ đơn là Würth International AG, địa chỉ Aspermontstrasse 1, CH-7000 Chur (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SABESTO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/06/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/06/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SABESTO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ