Nhãn hiệu FREDERIC PERIGOT

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
679538
Ngày nộp đơn
14/08/1997
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 16 Nhóm 20 Nhóm 21

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FREDERIC PERIGOT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 679538 ngày 14/08/1997, chủ đơn là PERIGOT Frédéric. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do PROMARK đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/03/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FREDERIC PERIGOT
Số đơn
679538
Ngày nộp đơn
14/08/1997
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/08/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Playing cards, printing type, printing blocks; paper, cardboard, goods made thereof not included in other classes, namely flower-pot covers of paper, face towels of paper, table linen of paper, paper blinds, non-textile labels, paper boxes, cardboard hatboxes, cardboard articles, cabinets for stationery, paper cones, bottle wrappings and covers of paper, paper and cardboard notice or advertisement boards, cardboard tubes, packaging bags, sachets, envelopes, small bags made of paper; printing products; bookbinding material; photographs; stationery; adhesives for stationery and household purposes; artists' supplies; paintbrushes; typewriters and office requisites (except furniture); instructional and teaching materials (excluding apparatus); bags, sachets, sheets and films for packaging of plastic materials.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Furniture, mirrors, frames; goods, not included in other classes, of wood, cork, reed, cane, wicker, horn, bone, ivory, whalebone, shell, amber, mother-of-pearl, meerschaum, substitutes for all these materials or plastics, namely mobiles (decorative objects), flower-pot pedestals, works of art of wood, wax, plaster or plastic, letter boxes, (neither of metal nor of masonry), boxes of wood or plastic, corks for bottles, cork stoppers, drinking straws, coat hangers, jewelry chests (not of precious metal), cushions, hooks (not of metal) for clothes rails, curtain hooks, ladders of wood or plastics, fixed towel dispensers (not of metal), garment covers (storage), nonmetallic chests, picture frame brackets, broom handles (not of metal), kennels for household pets, nonmetallic clothes hooks, umbrella stands, magazine racks, doors for furniture, display stands, racks for guns and rifles, shelving, furniture shelves, furniture castors (not of metal), slatted indoor blinds, keyboards for hanging keys, shelves for storage, drawers, bins of wood or plastic, nonmetallic bins, nonmetallic baskets, bottle casings (of wood), nonmetallic racks, packaging containers of plastic, wickerwork.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Household or kitchen utensils and containers (neither of precious metal nor coated therewith); combs and sponges; brushes (except paintbrushes); brush-making materials; cleaning equipment; steel wool; unworked or semi-worked glass (except building glass); glassware, porcelain and earthenware not included in other classes, namely watering cans, glass boxes, candle holders not of precious metal, cruets not of precious metal, flowerpot covers not of paper, candelabra not of precious metal, candlesticks not of precious metal, signboards of porcelain or glass, works of art of porcelain, terra-cotta or glass, porcelain ware, pottery, flower tubs, table centerpieces not of precious metal, indoor terrariums (plant cultivation), piggy banks not of metal, vases not of precious metal, table plates not of precious metal, butter dishes, tea caddies (not of precious metal), bowls, carboys, candy boxes not of precious metal, glass stoppers, bottles, refrigerating bottles, pitchers, cabarets (trays) not of precious metal, non-electric coffeepots not of precious metal, decanters, beer mugs, butter-dish covers, cheese-dish covers, egg cups not of precious metal, baskets for domestic use not of precious metal, fruit cups, dish covers, pot lids, crystals (glassware), jugs, small jugs not of precious metal, coasters not of paper and other than table linen, trivets (table utensils), porringers, non-precious metal goblets, bottle gourds, oil cruets not of precious metal, pans, vegetable dishes, hand-operated pepper mills, fitted picnic baskets (tableware), tea strainers not of precious metal, pipettes (wine-tasting cups), trays not of precious metals for household use, dishes not of precious metal, pepper pots not of precious metal, menu card holders, knife holders, toothpick holders not of precious metal, salad bowls not of precious metal, pots, crumb trays, drinking vessels, heat-insulated containers, napkin rings not of precious metal, salad bowls not of precious metal, salt shakers not of precious metal, ice pails, services (tableware), coffee services, tea services, spice and liqueur services, not of precious metal, siphons for carbonated water, saucers not of precious metal, soup bowls not of precious metal, sugar bowls not of precious metal, cups not of precious metal, teapots not of precious metal, tableware not of precious metal, glasses (vessels), shaving brushes, soap boxes, perfume burners, shoe horns of all types, basins, toilet paper holders, soap dispensers, flasks not of precious metal, chamber pots, powder compacts not of precious metal, perfume sprayers, bootjacks, cosmetic utensils, toilet utensils, perfume vaporizers.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PERIGOT Frédéric

4, rue Chauveau Lagarde, F-75008 PARIS (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

PROMARK

36 rue de PenthièvreF-75008 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 10/03/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, CH, CN, MA, MC, RU, TR, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, CH, CN, MA, MC, RU, TR, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AT, BX, CH, CN, DE, ES, IT, LV, MC, PL, PT, RU, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FREDERIC PERIGOT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 679538 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FREDERIC PERIGOT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FREDERIC PERIGOT?
Chủ đơn là PERIGOT Frédéric, địa chỉ 4, rue Chauveau Lagarde, F-75008 PARIS (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FREDERIC PERIGOT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/08/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/08/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FREDERIC PERIGOT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ