Nhãn hiệu Nhãn hiệu 648884

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
648884
Ngày nộp đơn
23/01/1996
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 648884 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 648884 ngày 23/01/1996, chủ đơn là KONKA GROUP CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Shenzhen Ebai Enterprise Service Co., Ltd. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
648884
Ngày nộp đơn
23/01/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/01/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines à calculer, ordinateurs, équipements pour le traitement des informations et leurs périphériques, équipements et machines à photocopier (y compris les appareils et machines photographiques, électrostatiques ou thermiques), distributeurs automatiques et mécanismes pour appareils à prépaiement, instruments de mesurage et de pesage, télécopieurs, machines parlantes sans fils, téléphones, radio-magnétophones, postes de télévisions, appareils de jeux connectés à la télévision, chaînes, magnétoscopes, appareils photographiques, flashes, piles et chargeurs de piles, fers à souder électriques. fers à repasser électriques, appareils électriques pour le nettoyage à usage domestique, tel qu'aspirateurs et cireuses pour parquets.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KONKA GROUP CO., LTD.

15-24/F, Konka R&D Building,, No. 28 Keji South 12th Road,, Science and Technology Park,, Yuehai Subdistrict, Nanshan District, Shenzhen City, Guangdong Province (CN)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Shenzhen Ebai Enterprise Service Co., Ltd.

Room 1501, Building 1,Longguang Century Building,No. 23, Haixiu Road,N23 Haibin Community,Xin'an Street,Bao'an District,Shenzhen (CN)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Chữ viết không thuộc hệ La-tinh 28.03.00

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, BG, BX, BY, CH, CU, CZ, DZ, FR, HU, IT, KP, KZ, LI, MA, MN, PL, RO, RU, SK, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, BG, BX, BY, CH, CU, CZ, DZ, FR, HU, IT, KP, KZ, LI, MA, MN, PL, RO, RU, SK, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. International Registration, BG, BX, BY, CH, CU, CZ, DE, DZ, FR, HU, IT, KP, KZ, LI, MA, MN, PL, RO, RU, SK, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác