Nhãn hiệu FINA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
643517
Ngày nộp đơn
17/08/1995
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FINA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 643517 ngày 17/08/1995, chủ đơn là TotalEnergies SE. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/04/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FINA
Số đơn
643517
Ngày nộp đơn
17/08/1995
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/08/2005 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Red, blue and white.

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chemical products for use in industry, science, agriculture, horticulture, forestry, aquaculture (except fungicides, herbicides and pesticides); petrochemical, oleochemical products and derivatives thereof; petroleum products and their derivatives included in this class; hydrocarbons and their derivatives obtained from refining and alterations of petroleum and gas, included in this class, especially olefins, aromatic substances, ethers, esters, synthetic resins; oils, greases, jellies and waxes included in this class; plastic materials in all unprocessed forms; rubber solutions and liquid rubber (as raw materials); chemical products derived from fatty bodies; fatty acids, glycerin, glycerides, fatty alcohols and industrial derivatives from such products, especially their metallic soaps, their esters, their condensates, their epoxidation products, their amines, their organo-metallic compounds; tensioactive preparations for industrial use; oil dispersants; detergents for industrial use; chemical additives for fuel and lubricants, detergents for fuels and combustibles; anti-knock substances for internal combustion engines; drilling muds and chemical additives to drilling muds; solvents included in this class; chemical substances for preserving foodstuffs; antifreeze and de-icing products; fluids for hydraulic circuits and brakes; materials for absorbing petroleum, oils and greases; dispersants and demulsifying agents.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Industrial oils and greases; lubricants; raw petroleum, petroleum jelly for industrial purposes, products derived from petroleum included in this class; fuels, such as gas and liquefied gas; petroleum cokes; lighting fuel.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Support services for company management and organisation in the commercial, industrial and agricultural sectors and preparation of business projects for the above enterprises, especially advisory services for administrative management of pools of motor vehicles and agricultural machines; dissemination of advertising material services; company management assistance services in general; intermediary services for the sale of wines, solid and liquid fuels, fuel oils, compressed, liquefied and dissolved gases, illuminants, petroleum products and derivatives thereof, especially fuel for motor vehicles, aircraft, boats, trains and agricultural machines, oils and greases, lubricants, oils and lighting fuel, hydraulic and brake fluids, accessories, spare parts and tools for motor vehicles, products and equipment for washing and cleaning the inside and outside of vehicles, and for polishing bodywork and accessories and devices that service-station stores offer to their customers; processing geophysical, geological and geochemical data.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vehicle service stations; maintenance, cleaning, greasing, lubrication, tuning of engines, various adjustments, repair of motor vehicles; repairing and fitting tires; battery servicing and charging; anti-rust treatment for vehicles and agricultural machines; washing and polishing bodies for vehicles; cleaning inside vehicles; services relating to oil exploitation and production, namely rental of drilling platforms; drilling of wells.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Processing of chemical substances, especially petroleum refining, blending lubricant products for others.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TotalEnergies SE

2 Place Jean Millier,, La Défense 6, F-92400 COURBEVOIE (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Red, blue and white.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.01.03
  • Hình và khối hình học 26.01.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.0129.01.0429.01.06

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 04/04/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Limitation, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, GE, HR, HU, IT, KG, KP, KZ, LI, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SM, TJ, TM, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, GE, HR, HU, IT, KG, KP, KZ, LI, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SI, SK, SM, TJ, TM, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. Appointment or renunciation of the representative, BX

    Thủ tục khác
  10. International Registration, AM, AT, BA, BG, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KG, KP, KZ, LI, LV, MA, MC, MD, MK, MN, PL, PT, RO, RU, SD, SI, SK, SM, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  13. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FINA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 643517 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FINA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FINA?
Chủ đơn là TotalEnergies SE, địa chỉ 2 Place Jean Millier,, La Défense 6, F-92400 COURBEVOIE (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FINA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/08/1995. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/08/2005.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FINA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 19/03/2025. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ