Nhãn hiệu ACO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
491669
Ngày nộp đơn
07/11/1984
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ACO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 491669 ngày 07/11/1984, chủ đơn là ACO Ahlmann SE & Co. KG. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do MEISSNER BOLTE PATENTANWÄLTE RECHTSANWÄLTE PARTNERSCHAFT MBB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ACO
Số đơn
491669
Ngày nộp đơn
07/11/1984
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/11/1994 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Prefabricated building parts made wholly or partly of metal (except roller shutters, roller profiles) for underground works, for hydraulic construction and sewer construction, for the building of roads and sidewalks, paths, for gardening, for landscape gardening, for agriculture, for use in construction of swimming pools, sports fields, children's play areas, for use in cellar construction, of shelters and for constructions intended for the supply of energy, and for special buildings for the chemical industry, the machinery industry, the electrical industry and for the "DIY" industry) and goods made of these materials, namely, drain boxes, sedimentation traps, tubing, tanks to be placed in flow boxes and sedimentation traps, intermediate tanks, gutter pipes boxes, prefabricated sewer inspection chambers, grilles, wire mesh, lids, perforated plates, solid covering plates for channels and parts of gullies and for sewer holes, base plates for stables, drain traps and dirt pans, prefabricated duckboards, stall channels for stables, barn windows, cellars and garages also prefabricated, prefabricated parts for cellars, including cover gratings, window grills, framing pieces, jumping beams, circles for launch of weight,; prefabricated gutters for retaining sand with cover gratings for jump pits, parts for the construction of rivers for obstacle courses, fixing parts for attaching the edges of artificial turf, prefabricated imitation wooden pellets, carrier bracket for a flag, grids and bins for scraping refuse, prefabricated formwork for concrete construction as well as prefabricated parts for constructions above and below ground, for the construction of machines and the construction of apparatus in general and electrotechnical apparatus, in particular in the form of cast iron castings, stamped, pressed, injection molded parts and extruded parts.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Prefabricated building parts made wholly or partly of rubber and rubber substitutes (with the exception of plastic sheets) for underground works, for hydraulic construction and sewer construction, for the building of roads and sidewalks, paths, for gardening, for landscape gardening, for agriculture, for use in construction of swimming pools, sports fields, children's play areas, for use in cellar construction, of shelters and for constructions intended for the supply of energy, and for special buildings for the chemical industry, the machinery industry, the electrical industry and for the "DIY" industry, fixing parts for attaching the edges of artificial turf, prefabricated parts for the construction of machines and the construction of apparatus in general and electrotechnical apparatus in particular, in the form of stamped, pressed, injection molded parts and extruded parts.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Prefabricated building parts made wholly or partly of mineral materials such as cement concrete, plastic concrete and concrete made of synthetic and natural materials such as plastic, porcelain stoneware, porcelain and glass (with the exception of plastic sheets, roller shutters, roller profiles and sun protection equipment, consisting primarily of a marking marker of textile or plastic and a rod for winding and unwinding this marker) for underground works, for hydraulic construction and sewer construction, for the building of roads and sidewalks, paths, for gardening, for landscape gardening, for agriculture, for use in construction of swimming pools, sports fields, children's play areas, for use in the construction of cellars, of shelters and for constructions intended for the supply of energy, and for special buildings for the chemical industry, the machinery industry, the electrical industry and for the "DIY" industry, and goods made of these materials, namely, drain boxes, sedimentation traps, tanks to be placed in flow boxes and sedimentation traps, intermediate tanks, gutter pipes boxes, prefabricated sewer inspection chambers, grilles, wire mesh, lids, perforated plates, solid covering plates for channels and parts of gullies and for sewer holes, base plates for stables, drain traps and dirt pans, prefabricated duckboards, stall channels for stables, prefabricated windows for barns, cellars and garages, as well as prefabricated window supports of concrete, prefabricated basement windows for cellars, including cover gratings, window grills, framing pieces and edging stones, jumping beams, weight-launching circles; prefabricated gutters for retaining sand with cover gratings for jump pits, parts for the construction of rivers for obstacle courses, prefabricated imitation wooden pellets, carrier bracket for a flag, prefabricated formwork for concrete construction as well as prefabricated parts for constructions above and below ground,.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Fixing parts for attaching edges of artificial turf, plant and flower boxes, bins for scraping refuse.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Covers for feeding and drinking troughs, feeding troughs, water troughs.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ACO Ahlmann SE & Co. KG

Am Ahlmannkai, 24782 Büdelsdorf (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

MEISSNER BOLTE PATENTANWÄLTE RECHTSANWÄLTE PARTNERSCHAFT MBB

Widenmayerstraße 4780538 München (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, BX, CH, DZ, ES, FR, IT, KE, MY, MZ, SG, VN

    Thủ tục khác
  3. Subsequent designation, DZ, MY, SG, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AT, BX, CH, FR, IT

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ACO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 491669 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ACO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ACO?
Chủ đơn là ACO Ahlmann SE & Co. KG, địa chỉ Am Ahlmannkai, 24782 Büdelsdorf (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ACO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/11/1984. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/11/1994.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ACO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ