Mức phạt về thống kê — thống kê
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Thống Kê" theo Nghị định 95/2016/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không gửi báo cáo kết quả cuộc điều tra ngoài chương trình điều tra thống kê | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 5 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
| Không cung cấp trực tuyến nội dung và số liệu điều tra thống kê tới thiết bị | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
| Nộp không đủ phiếu, biểu điều tra thống kê theo phương pháp điều tra gián tiếp | 600.000 – 2.000.000 đồng | 300.000 – 1.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
| Báo cáo không đầy đủ số lượng biểu hoặc chỉ tiêu thống kê của chế độ báo cáo | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 8 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
| Nộp chậm phiếu, biểu điều tra thống kê theo phương pháp điều tra gián tiếp từ | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 5 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
| Báo cáo không đầy đủ số lượng biểu hoặc chỉ tiêu thống kê của chế độ báo cáo | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 8 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
| Thỏa thuận hoặc ép buộc người khác khai man số liệu trong báo cáo thống kê | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
| Không báo cáo thống kê, báo cáo tài chính | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 7 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
| Lập báo cáo thống kê không đúng quy định về phạm vi thu thập số liệu thống kê | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
| Hủy bỏ phiếu, biểu điều tra, báo cáo thống kê có chứa thông tin thống kê khi | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 14 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
| Nộp chậm phiếu, biểu điều tra thống kê theo phương pháp điều tra gián tiếp từ | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 5 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
| Tự ý ghi thông tin vào phiếu, biểu điều tra thống kê mà không tiến hành điều | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 5 Nghị định 95/2016/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
