| Tiến hành một trong các công việc bức xạ sau đây mà không có (lưu giữ nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng)Có biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 800.000.000 đồng | 200.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 18 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhânCó biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 800.000.000 đồng | 200.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 18 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển vật liệu hạt nhân nguồn, nhiên liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đãCó biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 800.000.000 đồng | 200.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 18 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 7 Điều này trong trường hợp tiến hành công việc bức xạ có nhiều hơn | 480.000.000 – 600.000.000 đồng | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tại điểm a khoản 14, điểm b khoản 15 Điều này trong trường hợp tiến hành công | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 16 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành một trong các công việc bức xạ sau đây mà không có (xử lý, chôn cất nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng)Có biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 400.000.000 đồng | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 17 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xuất khẩu vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhânCó biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 400.000.000 đồng | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 17 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhânCó biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 400.000.000 đồng | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 17 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tại điểm a, điểm c, điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều này trong trường hợp tiến | 240.000.000 – 320.000.000 đồng | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 7 Điều này trong trường hợp tiến hành công việc bức xạ có nhiều hơn | 240.000.000 – 320.000.000 đồng | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tại điểm a khoản 14, điểm b khoản 15 Điều này trong trường hợp tiến hành công | 200.000.000 – 280.000.000 đồng | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 16 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tại điểm a, điểm c, điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều này trong trường hợp tiến | 160.000.000 – 220.000.000 đồng | 80.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 7 Điều này trong trường hợp tiến hành công việc bức xạ có nhiều hơn | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tại điểm a khoản 14, điểm b khoản 15 Điều này trong trường hợp tiến hành công | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 16 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tại điểm a, điểm c, điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều này trong trường hợp tiến | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành một trong các công việc bức xạ sau đây mà không có (vận hành thiết bị chiếu xạ là máy gia tốc)Có biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 14 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành một trong các công việc bức xạ sau đây mà không có (khai thác, chế biến khoáng sản có tính phóng xạ)Có biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 14 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành một trong các công việc bức xạ sau đây mà không có (sản xuất, chế biến chất phóng xạ)Có biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 15 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành một trong các công việc bức xạ sau đây mà không có (vận hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ)Có biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 15 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển chất phóng xạ, chất thải phóng xạ quá cảnh lãnh thổ nước Cộng hòa xãCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 15 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thăm dò khoáng sản có tính phóng xạ mà không có giấy phép hoặc có giấy phép đãCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 13 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 7 Điều này trong trường hợp tiến hành công việc bức xạ có nhiều hơn | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tại điểm a, điểm c, điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều này trong trường hợp tiến | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xử lý, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng mà không cóCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 12 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển nguồn phóng xạ, chất phóng xạ, chất thải phóng xạ mà không có giấyCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Khoản 7 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng thiết bị bức xạ không gắn nguồn phóng xạCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành một trong các công việc bức xạ sau đây mà không có (xuất khẩu chất phóng xạ, nguồn phóng xạ)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành một trong các công việc bức xạ sau đây mà không có (nhập khẩu chất phóng xạ, nguồn phóng xạ)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động, chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành một trong các công việc bức xạ sau đây mà không có (lưu giữ nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiến hành một trong các công việc bức xạ sau đây mà không có (sử dụng nguồn phóng xạ)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|