Mức phạt về lưu trữ — lưu trữ

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lưu Trữ" theo Nghị định 31/2026/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không lập biên bản hủy tài liệu lưu trữ theo quy định6.000.000 – 16.000.000 đồng3.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không hủy hết toàn bộ tài liệu và thông tin tài liệu theo quy định6.000.000 – 16.000.000 đồng3.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không thành lập Hội đồng xét hủy tài liệu lưu trữ32.000.000 – 40.000.000 đồng16.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không lưu hồ sơ về việc hủy tài liệu lưu trữ20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Lập Danh mục tài liệu lưu trữ hết thời hạn, trùng lặp hoặc Danh mục tài liệu2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Hủy tài liệu lưu trữ của cơ quan, tổ chức thuộc diện nộp tài liệu vào lưu trữ32.000.000 – 40.000.000 đồng16.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Hủy tài liệu lưu trữ khi chưa hết thời hạn lưu trữ32.000.000 – 40.000.000 đồng16.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Hủy tài liệu lưu trữ không đúng với danh mục tài liệu được người có thẩm quyền20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không bố trí kho để bảo quản tài liệu lưu trữ theo quy định30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không lập Danh mục tài liệu lưu trữ hết thời hạn, trùng lặp hoặc Danh mục tài6.000.000 – 16.000.000 đồng3.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Lập Danh mục tài liệu lưu trữ hết thời hạn, trùng lặp không kèm theo Bản thuyết2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định 31/2026/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ