Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lưu Trữ" theo Nghị định 31/2026/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không bố trí kho để bảo quản tài liệu lưu trữ theo quy định | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Tại điểm d khoản 2 Điều này | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Không cung cấp tài liệu lưu trữ đã được người có thẩm quyền phê duyệt cho cơ | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Cản trở cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp cận, sử dụng thông tin trong tài liệu | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Không ký số của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý tài liệu lưu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Hồ sơ sau chỉnh lý không đáp ứng một trong các yêu cầu quy định tại điểm b | 12.000.000 – 20.000.000 đồng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 8 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Nộp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ bị thu hồi cho cơ quan có thẩm quyền chậm từ 30 | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 14 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Không sắp xếp, bó gói, lập danh mục tài liệu loại và viết thuyết minh tài liệu | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Cá nhân độc lập kinh doanh dịch vụ lưu trữ không có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Tự ý mang tài liệu lưu trữ gốc, dữ liệu số hóa, thiết bị công nghệ thông tin | 20.000.000 – 24.000.000 đồng | 10.000.000 – 12.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 12 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Số hóa tài liệu không đáp ứng một trong các yêu cầu sau: tài liệu lưu trữ số | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Mang thiết bị di động, thiết bị lưu trữ, thiết bị ghi chụp hình, phát sóng vào | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 12 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |