Mức phạt về lưu trữ — lưu trữ

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lưu Trữ" theo Nghị định 31/2026/NĐ-CP.

77 hành vi10 nhómCao nhất 80.000.000 đồngĐiều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không bố trí kho để bảo quản tài liệu lưu trữ theo quy định30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Tại điểm d khoản 2 Điều này20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không cung cấp tài liệu lưu trữ đã được người có thẩm quyền phê duyệt cho cơ20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Cản trở cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp cận, sử dụng thông tin trong tài liệu20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không ký số của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý tài liệu lưu10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Hồ sơ sau chỉnh lý không đáp ứng một trong các yêu cầu quy định tại điểm b12.000.000 – 20.000.000 đồng6.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 8 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Nộp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ bị thu hồi cho cơ quan có thẩm quyền chậm từ 302.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 14 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không sắp xếp, bó gói, lập danh mục tài liệu loại và viết thuyết minh tài liệu30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 8 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Cá nhân độc lập kinh doanh dịch vụ lưu trữ không có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Tự ý mang tài liệu lưu trữ gốc, dữ liệu số hóa, thiết bị công nghệ thông tin20.000.000 – 24.000.000 đồng10.000.000 – 12.000.000 đồngKhoản 5 Điều 12 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Số hóa tài liệu không đáp ứng một trong các yêu cầu sau: tài liệu lưu trữ số10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Mang thiết bị di động, thiết bị lưu trữ, thiết bị ghi chụp hình, phát sóng vào10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 4 Điều 12 Nghị định 31/2026/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ