Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm về điều kiện cơ sở mua bán, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, thủy sản áp dụng với thức ăn chăn nuôi, thủy sản theo Nghị định 64/2018/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không có hoặc không thuê kho bảo quản thức ăn chăn nuôi, thủy sản đáp ứng các | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 8 Nghị định 64/2018/NĐ-CP |
| Để chung thức ăn chăn nuôi, thủy sản với thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoặc | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 8 Nghị định 64/2018/NĐ-CP |
| Không có thiết bị, dụng cụ để bảo quản thức ăn chăn nuôi, thủy sản theo hướng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 64/2018/NĐ-CP |
| Không có giải pháp phòng chống chuột, chim và động vật gây hại khác | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định 64/2018/NĐ-CP |