Hiển thị 1–15
trong tổng số 88 doanh nghiệp
Mã số thuế:
6400482246
Địa chỉ:
Thôn 20, Xã Nam Dong, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Mã số thuế:
6400481891
Địa chỉ:
Thôn 1, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400481796
Địa chỉ:
THÔN 32, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400479941
Người đại diện:
LUYỆN THỊ MẬU
Địa chỉ:
Thôn 32, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400479370
Địa chỉ:
Thôn 11, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400475249
Người đại diện:
TẠ ĐỨC TRỌNG
Địa chỉ:
Thôn 6, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400472463
Địa chỉ:
Thôn 1, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400472086
Địa chỉ:
số 414, thôn 14, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400471420
Địa chỉ:
Thôn 11, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400467625
Địa chỉ:
Thôn 14, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400467431
Địa chỉ:
Thôn 14, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400467382
Địa chỉ:
Thôn 14, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400467449
Người đại diện:
Ngô Vũ Giang Sơn
Địa chỉ:
Thôn 14, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400466156
Người đại diện:
Lê Thị Dung
Địa chỉ:
Thôn 1, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Mã số thuế:
6400464462
Địa chỉ:
Thôn 4, Xã Nam Dong, Lâm Đồng, Việt Nam.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nam Dong
Số liệu tổng hợp từ dữ liệu đăng ký thuế
· 104 km²
Trên địa bàn Xã Nam Dong hiện ghi nhận 88 người nộp thuế đã được cấp mã số thuế, trong đó 47 đang hoạt động (53,4%) và 41 đã ngừng hoặc tạm ngừng hoạt động.
Có 7 đơn vị (8,0%) đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký — trạng thái 06 theo Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC. Nên kiểm tra kỹ trạng thái mã số thuế trước khi nhận hóa đơn từ các đơn vị này.
Ngành nghề đăng ký nhiều nhất tại đây là Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (39), Công nghiệp chế biến, chế tạo (9), Xây dựng (8).
Trong 90 ngày gần nhất có 2 đơn vị mới được cấp mã số thuế.
88
Tổng doanh nghiệp
47
Đang hoạt động
41
Ngừng / tạm ngừng
2
Mới trong 90 ngày
Ngành nghề phổ biến
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
39
Công nghiệp chế biến, chế tạo
9
Xây dựng
8
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
7
Giáo dục và đào tạo
4
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
2
Vận tải kho bãi
2
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
1
Theo loại hình
-
Công ty TNHH
36
-
Công ty TNHH MTV
27
-
Doanh nghiệp tư nhân
13
-
Công ty cổ phần
4
-
Hợp tác xã
3
-
Cơ quan nhà nước khác
3
Theo tình trạng
-
NNT đã được cấp MST
47
-
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
24
-
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
10
-
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
7