Hiển thị 1–15
trong tổng số 91 doanh nghiệp
Mã số thuế:
6001839705
Địa chỉ:
Thôn 1 EaNam, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001836743
Địa chỉ:
Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001836662
Địa chỉ:
Thôn 8, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001833196
Người đại diện:
ĐỖ MẠNH DŨNG
Địa chỉ:
Thôn 4, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001829545
Người đại diện:
NGUYỄN CHÍ QUYỀN
Địa chỉ:
Thôn 1, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001829305
Địa chỉ:
Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001827202
Người đại diện:
LÊ THỊ THANH TRANG
Địa chỉ:
Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001824949
Địa chỉ:
Thôn 6, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001824508
Người đại diện:
NGUYỄN THỊ VÂN
Địa chỉ:
Thôn 5, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001823173
Địa chỉ:
Thôn Ea Sia A, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001823222
Người đại diện:
NGUYỄN CÔNG ĐÀO
Địa chỉ:
Thôn 3 Ea Nam, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001819466
Địa chỉ:
Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001814299
Địa chỉ:
Thôn 5 Ea Nam, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001814330
Địa chỉ:
Thôn 3 Ea Nam, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Mã số thuế:
6001799121
Người đại diện:
Trịnh Duy Hoàng
Địa chỉ:
Buôn Đung A, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ea Khăl
Số liệu tổng hợp từ dữ liệu đăng ký thuế
· 247 km²
Trên địa bàn Xã Ea Khăl hiện ghi nhận 91 người nộp thuế đã được cấp mã số thuế, trong đó 41 đang hoạt động (45,1%) và 48 đã ngừng hoặc tạm ngừng hoạt động.
Có 34 đơn vị (37,4%) đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký — trạng thái 06 theo Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC. Nên kiểm tra kỹ trạng thái mã số thuế trước khi nhận hóa đơn từ các đơn vị này.
Ngành nghề đăng ký nhiều nhất tại đây là Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (46), Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (10), Xây dựng (7).
Trong 90 ngày gần nhất có 3 đơn vị mới được cấp mã số thuế.
91
Tổng doanh nghiệp
41
Đang hoạt động
48
Ngừng / tạm ngừng
3
Mới trong 90 ngày
Ngành nghề phổ biến
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
46
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
10
Xây dựng
7
Công nghiệp chế biến, chế tạo
3
Giáo dục và đào tạo
2
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
2
Vận tải kho bãi
1
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
1
Theo loại hình
-
Công ty TNHH
50
-
Công ty TNHH MTV
14
-
Doanh nghiệp tư nhân
13
-
Hợp tác xã
8
-
Công ty cổ phần
4
-
Trường học / cơ sở giáo dục
1
Theo tình trạng
-
NNT đã được cấp MST
41
-
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
34
-
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
8
-
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
3
-
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
3