Hiển thị 1–15
trong tổng số 201 doanh nghiệp
Mã số thuế:
2001409769
Người đại diện:
PHẠM NHỊ LINH
Địa chỉ:
Số 21, Tờ bản đồ số 30, ấp Hòa Trung, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001407641
Người đại diện:
TÔ TRƯƠNG VĂN
Địa chỉ:
Thửa đất số 32, tờ bản đồ 17, ấp Năm Đảm, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001407560
Người đại diện:
ĐẶNG VĂN BẢO THI
Địa chỉ:
Thửa số 74, tờ bản đồ số 23, ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001407458
Người đại diện:
NGUYỄN VĂN CHỦNG
Địa chỉ:
Số 139, ấp Rạch Muỗi, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001407257
Người đại diện:
PHẠM MINH KHANG
Địa chỉ:
Thửa đất 745, TBĐ số 29, Ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001406574
Địa chỉ:
Số 111, Ấp Tân Thành, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001405193
Người đại diện:
LÊ VĂN KHANH
Địa chỉ:
Thửa đất số 953, tờ bản đồ số 9, Ấp Lộ Xe, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001404376
Người đại diện:
NGUYỄN BÉ HIÊU
Địa chỉ:
Thửa số 489, tờ bản đồ số 08, ấp Cái Rắn, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001404305
Người đại diện:
TRẤN ĐỨC HIỆP
Địa chỉ:
Thửa đất số 137, tờ bản đồ số 10, ấp Ông Tự, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001403855
Địa chỉ:
Thửa đất 111, Tờ bản đồ số 18, Ấp Đức An, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001403598
Địa chỉ:
Ấp Trần Độ, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001403069
Người đại diện:
PHẠM THỊ NGA
Địa chỉ:
Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 11, ấp Năm Đảm, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001402555
Địa chỉ:
Ấp Đức An, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001402298
Địa chỉ:
Ấp Cái Rắn B, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Mã số thuế:
2001401791
Địa chỉ:
Thửa đất số 97, Tờ bản đồ số 25, Ấp Sở Tại, Xã Lương Thế Trân, Cà Mau, Việt Nam.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Lương Thế Trân
Số liệu tổng hợp từ dữ liệu đăng ký thuế
· 142 km²
Trên địa bàn Xã Lương Thế Trân hiện ghi nhận 201 người nộp thuế đã được cấp mã số thuế, trong đó 88 đang hoạt động (43,8%) và 113 đã ngừng hoặc tạm ngừng hoạt động.
Có 25 đơn vị (12,4%) đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký — trạng thái 06 theo Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC. Nên kiểm tra kỹ trạng thái mã số thuế trước khi nhận hóa đơn từ các đơn vị này.
Ngành nghề đăng ký nhiều nhất tại đây là Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (82), Công nghiệp chế biến, chế tạo (36), Xây dựng (25).
201
Tổng doanh nghiệp
88
Đang hoạt động
113
Ngừng / tạm ngừng
0
Mới trong 90 ngày
Ngành nghề phổ biến
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
82
Công nghiệp chế biến, chế tạo
36
Xây dựng
25
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
6
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc
4
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
4
Giáo dục và đào tạo
4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
4
Theo loại hình
-
Công ty TNHH
90
-
Công ty TNHH MTV
46
-
Doanh nghiệp tư nhân
35
-
Công ty cổ phần
21
-
Cơ quan nhà nước khác
4
-
Tổ hợp tác
3
Theo tình trạng
-
NNT đã được cấp MST
88
-
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
66
-
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
25
-
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
16
-
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
6