| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ - THƯƠNG MẠI - SẢN XUẤT TÂY NGUYÊN XANH |
| Địa chỉ | Thôn 6, Xã Ea M'Droh, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Tâm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/10/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/10/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 06:24 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 322 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
62 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua