| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PHÂN BÓN CÔNG NGHỆ CAO VIỆT ÂU CHÂU |
| Tên viết tắt | VAC GROUP |
| Tên tiếng Anh | VIET AU CHAU HIGH-TECH FERTILIZER GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VAC GROUP |
| Địa chỉ | Thôn Trung Hà, Xã Nam Ban Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Tuấn Tạo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/05/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/05/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 01:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PHÂN BÓN CÔNG NGHỆ CAO VIỆT ÂU CHÂU đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua