| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI NÔNG PHÚ |
| Tên viết tắt | NONG PHU CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | NONG PHU CO., LTD |
| Tên giao dịch | NONG PHU CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn 5, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THANH LIÊM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/11/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/11/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 11:34 Cập nhật ngay |
| 0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp |
| A0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp. |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 1811 | In ấn |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 250 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua