| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN VIỆT NHẬT |
| Tên viết tắt | VIET NHAT AGRICULTURAL EXPORT IMPORT AND PRODUCTION CO., LTD |
| Tên giao dịch | VIET NHAT AGRICULTURAL EXPORT IMPORT AND PRODUCTION CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn 2, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lô Văn Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/11/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/11/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 13:19 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN VIỆT NHẬT đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột. |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
31 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua