| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SX TM DV THIÊN PHÚ GROUP |
| Địa chỉ | Thửa đất số 399, Tờ bản đồ số 05, Ấp Long Thạnh, Phường Long Phú 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Cao Văn Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 23:25 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SX TM DV THIÊN PHÚ GROUP đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C1811 | In ấn |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| H5310 | Bưu chính |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| B0893 | Khai thác muối |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M6910 | Hoạt động pháp luật |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| H5320 | Chuyển phát |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 47 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
61 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua