| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN MAI |
| Địa chỉ | Số 347A đường Hùng Vương, khu vực 1, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Mai |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 23:28 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI THIÊN MAI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1811 | In ấn |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 182 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua