| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KINH DOANH THƯƠNG MẠI KIM LÝ |
| Tên viết tắt | CTY TNHH PT KD TM KIM LÝ |
| Tên giao dịch | CTY TNHH PT KD TM KIM LÝ |
| Địa chỉ | Ấp Xẻo Cao, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lý Văn Kim |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 21:54 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KINH DOANH THƯƠNG MẠI KIM LÝ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1811 | In ấn |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| M7310 | Quảng cáo |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua