| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH TÂN CHÍ PHÁT MT |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TÂN CHÍ PHÁT MT |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH TÂN CHÍ PHÁT MT |
| Địa chỉ | Ấp Phú Xuân A, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hồ Tuấn Bảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 04:45 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH TÂN CHÍ PHÁT MT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
57 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua