| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH PHÁT TRIỂN PHÚC MINH |
| Địa chỉ | Khu dân cư Thiện Phúc, Ấp Thị Trấn, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Phúc Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 08:00 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH PHÁT TRIỂN PHÚC MINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1811 | In ấn |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua