| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU LỘC PHÁT |
| Địa chỉ | Số 205, ấp 4, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN NHƯ THUỶ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 04:20 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU LỘC PHÁT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1811 | In ấn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
52 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua