| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TRƯỜNG THỌ |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XD TM DV TRƯỜNG THỌ |
| Tên tiếng Anh | TRUONG THO CONSTRUCTION TRADING SERVICE LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH XD TM DV TRƯỜNG THỌ |
| Địa chỉ | Số 435, ấp Nhơn Thọ 2, Xã Nhơn Ái, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Quang Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/03/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/03/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/07/2026 03:14 Cập nhật ngay |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A01110 | Trồng lúa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F43110 | Phá dỡ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 31 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
61 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua