CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM

Mã số thuế 6101302417
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM
Tên viết tắt CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM
Tên giao dịch CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM
Địa chỉ Thôn 1, Xã Sa Thầy, Quảng Ngãi, Việt Nam.
Ngày cấp GCN ĐKKD 26/03/2025
Ngày bắt đầu hoạt động 26/03/2025
Cập nhật dữ liệu 09/09/2026 08:54 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0730 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4690 Bán buôn tổng hợp
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
8691 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác
8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
8720 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện
8730 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM

Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM, mã số thuế 6101302417 và địa chỉ Thôn 1, Xã Sa Thầy, Quảng Ngãi, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM có mã số thuế 6101302417, được cấp ngày 26/03/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Địa chỉ của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn 1, Xã Sa Thầy, Quảng Ngãi, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Sa Thầy, Quảng Ngãi.
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM còn đăng ký tên CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GREEN FARM. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 6101302417 đều cho ra cùng một kết quả.
Mã số thuế 6101302417 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 6101302417 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 61 là số phân khoảng; bảy chữ số 0130241 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Sa Thầy

69 Tổng doanh nghiệp
40 Đang hoạt động
28 Ngừng / tạm ngừng
0 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 15
Xây Dựng 14
Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản 11
Hoạt Động Của Đảng Cộng Sản, Tổ Chức Chính Trị - Xã Hội, Quản Lý Nhà Nước, An Ninh Quốc Phòng; Bảo Đảm Xã Hội Bắt Buộc 5
Dịch Vụ Lưu Trú Và Ăn Uống 4
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 3

Theo loại hình

Công ty TNHH MTV 22
Công ty TNHH 14
Doanh nghiệp tư nhân 8
Công ty cổ phần 8
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ) 4
Cơ sở / cửa hàng cá thể 3

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 40
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 15
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 5
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 5
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 3
1

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ngãi

19 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PCCC ÂN PHÁT

Mã số thuế: 6101315582
Số 64, đường Nguyễn Thiện Thuật, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM VT AN CÔNG PHÁT

Mã số thuế: 4300930469
Thôn 2, Xã Long Phụng, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HOÀNG HẢI AN

Mã số thuế: 4300930451
06 Nguyễn Tấn Kỳ, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV XD-TM-DV VIỄN THÔNG TÂY NGUYÊN

Mã số thuế: 6101315504
Số 106 Trương Hán Siêu, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬN CHUYỂN THÀNH TÂM 1

Mã số thuế: 4300930370
Thôn Tây An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHẾ TẠO PHÚ ĐÔ

Mã số thuế: 4300930250
Thôn Phước Bình, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ngãi

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ