CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH

Mã số thuế 6101299059
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH
Tên viết tắt G8 TAY NGUYEN BEER JSC
Tên tiếng Anh G8 TAY NGUYEN BEER JOINT STOCK COMPANY
Tên giao dịch G8 TAY NGUYEN BEER JSC
Địa chỉ Thôn Hà Mòn, Xã Đăk Hà, Quảng Ngãi, Việt Nam.
Người đại diện Tô Linh Bình
Ngày cấp GCN ĐKKD 10/10/2024
Ngày bắt đầu hoạt động 10/10/2024
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 09/09/2026 08:55 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

G4633 Bán buôn đồ uống
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
4719 Bán lẻ tổng hợp khác
4721 Bán lẻ lương thực
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7810 Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
7911 Đại lý lữ hành
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH

CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH là Bán buôn đồ uống (mã ngành G4633). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 97 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH là Tô Linh Bình theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 6101299059.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH ở đâu?
CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH đăng ký địa chỉ trụ sở tại Thôn Hà Mòn, Xã Đăk Hà, Quảng Ngãi, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Xã Đăk Hà, Quảng Ngãi.
CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH còn hoạt động không?
Mã số thuế 6101299059 của CÔNG TY TNHH LIÊN MINH AGRITECH đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (09/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 6101299059 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 6101299059 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 61 là số phân khoảng; bảy chữ số 0129905 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 9 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đăk Hà

202 Tổng doanh nghiệp
91 Đang hoạt động
111 Ngừng / tạm ngừng
0 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 14.010 doanh nghiệp, trong đó 6.331 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 58
Xây Dựng 27
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 24
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 18
Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản 16
Khai Khoáng 6

Theo loại hình

Công ty TNHH 78
Công ty TNHH MTV 64
Doanh nghiệp tư nhân 16
Công ty cổ phần 14
Hợp tác xã 8
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ) 5

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 91
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 54
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 38
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 15
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 4

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ngãi

19 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PCCC ÂN PHÁT

Mã số thuế: 6101315582
Số 64, đường Nguyễn Thiện Thuật, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM VT AN CÔNG PHÁT

Mã số thuế: 4300930469
Thôn 2, Xã Long Phụng, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HOÀNG HẢI AN

Mã số thuế: 4300930451
06 Nguyễn Tấn Kỳ, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV XD-TM-DV VIỄN THÔNG TÂY NGUYÊN

Mã số thuế: 6101315504
Số 106 Trương Hán Siêu, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬN CHUYỂN THÀNH TÂM 1

Mã số thuế: 4300930370
Thôn Tây An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHẾ TẠO PHÚ ĐÔ

Mã số thuế: 4300930250
Thôn Phước Bình, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ngãi

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ