| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SÂM VÀ DƯỢC LIỆU NGUYÊN SINH |
| Tên viết tắt | C.TY CP SÂM & DƯỢC LIỆU NGUYÊN SINH |
| Tên giao dịch | C.TY CP SâM & DượC LIệU NGUYêN SINH |
| Địa chỉ | Số nhà 15, Đường Lê Niệm, Tổ 5, Phường Lê Lợi(Hết hiệu lực), Quảng Ngãi, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Nguyên Sinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/01/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/01/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 17:37 Cập nhật ngay |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại. |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| T97000 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| P85200 | Giáo dục tiểu học |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q86920 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| Q86990 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua