| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP ĐẮK LẮK |
| Tên viết tắt | CT CP PT NÔNG NGHIỆP ĐẮK LẮK |
| Tên giao dịch | CT CP PT NÔNG NGHIỆP ĐẮK LẮK |
| Địa chỉ | Số nhà ML12B - Khu đô thị Ecocity, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 09:24 Cập nhật ngay |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
64 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua