| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TÂY NGUYÊN |
| Tên viết tắt | BVYHCTTN |
| Tên tiếng Anh | TAY NGUYEN TRADITIONAL MEDICINE HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BVYHCTTN |
| Địa chỉ | Số 319 Nguyễn Thị Định, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TRUNG THÀNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/04/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/04/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 21:20 Cập nhật ngay |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 1811 | In ấn |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 464 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
62 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua