| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VI-EN COFFEE |
| Tên viết tắt | VI-EN COFFEE TRADING PRODUCTION CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VI-EN COFFEE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VI-EN COFFEE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 34/18 Nguyễn Trường Tộ, Phường Ea Kao, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM QUANG THẮNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/03/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/03/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 10:24 Cập nhật ngay |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7310 | Quảng cáo |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 40 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
66 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua