| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH BÊ TÔNG NHẸ HOÀNG TIẾN |
| Tên viết tắt | Công ty TNHH BTN Hoàng Tiến |
| Tên giao dịch | Công ty TNHH BTN Hoàng Tiến |
| Địa chỉ | Tổ dân phố 9, Thị trấn Pơng Drang(Hết hiệu lực), Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Huệ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 17:02 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| B0893 | Khai thác muối |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 219 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua