| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO ZILAFARM |
| Tên viết tắt | ZILAFARM HIGH-TECHNOLOGY AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | ZILAFARM HIGH-TECHNOLOGY AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ZILAFARM HIGH-TECHNOLOGY AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn 10, Xã EaSar(Hết hiệu lực), Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 10:33 Cập nhật ngay |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác. |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 486 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
62 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua