| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỆT ANH KHÔI |
| Địa chỉ | Số 54 Nguyễn Hữu Thấu, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Quốc Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 10:36 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 31 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
62 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua