| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TV PHÚ QUÝ |
| Tên viết tắt | CôNG TY TV PHú QUý |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TV PHÚ QUÝ |
| Địa chỉ | Số 43 Nguyễn Lâm, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Quý |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/10/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/10/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 10:41 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TV PHÚ QUÝ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 59 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
64 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua