| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN LÀNG XANH FARM VILLAS |
| Địa chỉ | Thôn Dar Hang Blang, Xã Bảo Lâm 4, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 23:27 Cập nhật ngay |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú |
| 9142 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 8799 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
33 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua